1 |
02.1897 |
Khám Nội |
45,000 |
2 |
05.1897 |
Khám Da liễu |
45,000 |
3 |
08.1897 |
Khám YHCT |
45,000 |
4 |
10.1897 |
Khám Ngoại |
45,000 |
5 |
13.1897 |
Khám Phụ sản |
45,000 |
6 |
14.1897 |
Khám Mắt |
45,000 |
7 |
15.1897 |
Khám Tai mũi họng |
45,000 |
8 |
16.1897 |
Khám Răng hàm mặt |
45,000 |
9 |
03.1897 |
Khám Nhi |
45,000 |
10 |
01.0002.1778 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
39,900 |
11 |
01.0006.0215 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
25,100 |
12 |
01.0007.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
685,500 |
13 |
01.0008.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
1,158,500 |
14 |
01.0012.0298 |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
885,800 |
15 |
01.0032.0299 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
532,400 |
16 |
01.0053.0075 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
40,300 |
17 |
01.0054.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản
bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
14,100 |
18 |
01.0055.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
14,100 |
19 |
01.0056.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
373,600 |
20 |
01.0065.0071 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
248,500 |
21 |
01.0066.1888 |
Đặt nội khí quản |
600,500 |
22 |
01.0069.0298 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
885,800 |
23 |
01.0076.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
64,300 |
24 |
01.0086.0898 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
27,500 |
25 |
01.0093.0079 |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
162,900 |
26 |
01.0094.0111 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
192,300 |
27 |
01.0096.0094 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
628,500 |
28 |
01.0158.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
532,500 |
29 |
01.0160.0210 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
101,800 |
30 |
01.0162.0121 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
405,500 |
31 |
01.0175.0196 |
Thận nhân tạo thường quy |
588,500 |
32 |
01.0202.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
126,900 |
33 |
01.0216.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
101,800 |
34 |
01.0218.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152,000 |
35 |
01.0219.0160 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
622,500 |
36 |
01.0221.0211 |
Thụt tháo |
92,400 |
37 |
01.0222.0211 |
Thụt giữ |
92,400 |
38 |
01.0223.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
92,400 |
39 |
01.0238.0299 |
Đo áp lực ổ bụng |
532,400 |
40 |
02.0008.0078 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195,900 |
41 |
02.0009.0077 |
Chọc dò dịch màng phổi |
153,700 |
42 |
02.0011.0079 |
Chọc hút khí màng phổi |
162,900 |
43 |
02.0032.0898 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
27,500 |
44 |
02.0061.0164 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
194,700 |
45 |
02.0068.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
32,900 |
46 |
02.0085.1778 |
Điện tim thường |
39,900 |
47 |
02.0112.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu |
252,300 |
48 |
02.0129.0083 |
Chọc dò dịch não tủy |
126,900 |
49 |
02.0150.0114 |
Hút đờm hầu họng |
14,100 |
50 |
02.0166.0283 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
64,900 |
51 |
02.0188.0210 |
Đặt sonde bàng quang |
101,800 |
52 |
02.0231.0164 |
Rút catheter đường hầm |
194,700 |
53 |
02.0242.0077 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
153,700 |
54 |
02.0243.0078 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
195,900 |
55 |
02.0244.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
101,800 |
56 |
02.0247.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
92,400 |
57 |
02.0256.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm |
215,200 |
58 |
02.0259.0137 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
352,100 |
59 |
02.0261.0319 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
677,500 |
60 |
02.0271.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
798,300 |
61 |
02.0272.2044 |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
317,000 |
62 |
02.0273.0191 |
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ |
283,800 |
63 |
02.0290.0500 |
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa |
1,743,100 |
64 |
02.0297.0506 |
Nội soi hậu môn ống cứng |
169,500 |
65 |
02.0305.0135 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
276,500 |
66 |
02.0306.0137 |
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết |
352,100 |
67 |
02.0308.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
215,200 |
68 |
02.0310.0506 |
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết |
169,500 |
69 |
02.0311.0139 |
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết |
215,200 |
70 |
02.0338.0211 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
92,400 |
71 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
92,400 |
72 |
02.0381.0213 |
Tiêm khớp gối |
104,400 |
73 |
02.0383.0213 |
Tiêm khớp cổ chân |
104,400 |
74 |
02.0385.0213 |
Tiêm khớp cổ tay |
104,400 |
75 |
02.0386.0213 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
104,400 |
76 |
02.0388.0213 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
104,400 |
77 |
02.0389.0213 |
Tiêm khớp vai |
104,400 |
78 |
02.0397.0213 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
104,400 |
79 |
02.0399.0213 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
104,400 |
80 |
03.0041.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252,300 |
81 |
03.0044.1778 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
39,900 |
82 |
03.0077.1888 |
Đặt nội khí quản |
600,500 |
83 |
03.0078.0120 |
Mở khí quản |
759,800 |
84 |
03.0079.0077 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
153,700 |
85 |
03.0080.0079 |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
162,900 |
86 |
03.0084.0077 |
Chọc thăm dò màng phổi |
153,700 |
87 |
03.0085.0094 |
Mở màng phổi tối thiểu |
628,500 |
88 |
03.0089.0898 |
Khí dung thuốc cấp cứu |
27,500 |
89 |
03.0091.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
373,600 |
90 |
03.0101.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
263,700 |
91 |
03.0102.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
64,300 |
92 |
03.0112.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
58,400 |
93 |
03.0113.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
532,500 |
94 |
03.0125.0086 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
126,700 |
95 |
03.0131.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230,500 |
96 |
03.0133.0210 |
Thông tiểu |
101,800 |
97 |
03.0148.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
126,900 |
98 |
03.0152.0849 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
60,000 |
99 |
03.0164.0077 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
153,700 |
100 |
03.0165.0077 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
153,700 |
101 |
03.0167.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
101,800 |
102 |
03.0178.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
92,400 |
103 |
03.0179.0211 |
Thụt tháo phân |
92,400 |
104 |
03.0271.2045 |
Từ châm [nhi] |
83,300 |
105 |
03.0272.0243 |
Laser châm |
52,100 |
106 |
03.0273.2045 |
Mai hoa châm |
83,300 |
107 |
03.0274.0238 |
Kéo nắn cột sống cổ |
54,800 |
108 |
03.0275.0238 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
54,800 |
109 |
03.0276.0252 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
14,000 |
110 |
03.0277.0247 |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
119,200 |
111 |
03.0278.0248 |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
119,200 |
112 |
03.0279.0246 |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
119,200 |
113 |
03.0280.0286 |
Xông thuốc bằng máy |
50,300 |
114 |
03.0281.0249 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
54,800 |
115 |
03.0282.0284 |
Xông hơi thuốc |
50,300 |
116 |
03.0283.0285 |
Xông khói thuốc |
45,300 |
117 |
03.0284.0252 |
Sắc thuốc thang |
14,000 |
118 |
03.0285.0249 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
54,800 |
119 |
03.0286.0229 |
Đặt thuốc YHCT |
51,100 |
120 |
03.0287.0222 |
Bó thuốc |
57,600 |
121 |
03.0288.0228 |
Chườm ngải |
37,000 |
122 |
03.0289.0224 |
Hào châm |
76,300 |
123 |
03.0290.0224 |
Nhĩ châm |
76,300 |
124 |
03.0291.0224 |
Ôn châm |
76,300 |
125 |
03.0404.0227 |
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt |
156,400 |
126 |
03.0405.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
156,400 |
127 |
03.0406.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
156,400 |
128 |
03.0407.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người |
156,400 |
129 |
03.0408.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ |
156,400 |
130 |
03.0409.0227 |
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
156,400 |
131 |
03.0410.0227 |
Cấy chỉ điều trị teo cơ |
156,400 |
132 |
03.0411.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ |
156,400 |
133 |
03.0412.0227 |
Cấy chỉ điều trị bại não |
156,400 |
134 |
03.0461.0230 |
Điện châm điều trị di chứng bại liệt |
78,300 |
135 |
03.0462.0230 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
78,300 |
136 |
03.0463.0230 |
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
78,300 |
137 |
03.0464.0230 |
Điện châm điều trị liệt nửa người |
78,300 |
138 |
03.0465.0230 |
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
78,300 |
139 |
03.0466.0230 |
Điện châm điều trị teo cơ |
78,300 |
140 |
03.0467.0230 |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
78,300 |
141 |
03.0468.0230 |
Điện châm điều trị bại não |
78,300 |
142 |
03.0469.0230 |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
78,300 |
143 |
03.0470.0230 |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
78,300 |
144 |
03.0471.0230 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
78,300 |
145 |
03.0472.0230 |
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
78,300 |
146 |
03.0473.0230 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
78,300 |
147 |
03.0478.0230 |
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
78,300 |
148 |
03.0479.0230 |
Điện châm điều trị mất ngủ |
78,300 |
149 |
03.0483.0230 |
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
78,300 |
150 |
03.0484.0230 |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
78,300 |
151 |
03.0486.0230 |
Điện châm điều trị sụp mi |
78,300 |
152 |
03.0522.0230 |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
78,300 |
153 |
03.0525.0230 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
78,300 |
154 |
03.0527.0230 |
Điện châm điều trị đau lưng |
78,300 |
155 |
03.0530.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy |
78,300 |
156 |
03.0532.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt |
77,100 |
157 |
03.0533.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
77,100 |
158 |
03.0534.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới |
77,100 |
159 |
03.0535.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người |
77,100 |
160 |
03.0536.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
77,100 |
161 |
03.0537.0271 |
Thuỷ châm điều trị teo cơ |
77,100 |
162 |
03.0538.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ |
77,100 |
163 |
03.0539.0271 |
Thuỷ châm điều trị bại não |
77,100 |
164 |
03.0540.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ |
77,100 |
165 |
03.0541.0271 |
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai |
77,100 |
166 |
03.0542.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác |
77,100 |
167 |
03.0543.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn |
77,100 |
168 |
03.0544.0271 |
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng |
77,100 |
169 |
03.0547.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
77,100 |
170 |
03.0548.0271 |
Thuỷ châm điều trị động kinh |
77,100 |
171 |
03.0549.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
77,100 |
172 |
03.0550.0271 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
77,100 |
173 |
03.0551.0271 |
Thuỷ châm điều trị stress |
77,100 |
174 |
03.0552.0271 |
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
77,100 |
175 |
03.0553.0271 |
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
77,100 |
176 |
03.0554.0271 |
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
77,100 |
177 |
03.0555.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
77,100 |
178 |
03.0556.0271 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
77,100 |
179 |
03.0604.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
76,000 |
180 |
03.0605.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76,000 |
181 |
03.0606.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người |
76,000 |
182 |
03.0607.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ |
76,000 |
183 |
03.0608.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
76,000 |
184 |
03.0609.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em |
76,000 |
185 |
03.0610.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
76,000 |
186 |
03.0611.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
76,000 |
187 |
03.0612.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất |
76,000 |
188 |
03.0613.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ |
76,000 |
189 |
03.0614.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
76,000 |
190 |
03.0615.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
76,000 |
191 |
03.0616.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
76,000 |
192 |
03.0617.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh |
76,000 |
193 |
03.0618.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ |
76,000 |
194 |
03.0621.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
76,000 |
195 |
03.0622.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
76,000 |
196 |
03.0623.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh |
76,000 |
197 |
03.0624.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
76,000 |
198 |
03.0625.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
76,000 |
199 |
03.0626.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
76,000 |
200 |
03.0627.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính |
76,000 |
201 |
03.0628.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
76,000 |
202 |
03.0629.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
76,000 |
203 |
03.0630.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
76,000 |
204 |
03.0631.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
76,000 |
205 |
03.0648.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
76,000 |
206 |
03.0649.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ |
76,000 |
207 |
03.0650.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
76,000 |
208 |
03.0651.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
76,000 |
209 |
03.0652.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
76,000 |
210 |
03.0653.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
76,000 |
211 |
03.0654.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
76,000 |
212 |
03.0663.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
76,000 |
213 |
03.0664.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
76,000 |
214 |
03.0672.0228 |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
37,000 |
215 |
03.0673.0228 |
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
37,000 |
216 |
03.0674.0228 |
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn |
37,000 |
217 |
03.0675.0228 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
37,000 |
218 |
03.0676.0228 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
37,000 |
219 |
03.0677.0228 |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
37,000 |
220 |
03.0678.0228 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
37,000 |
221 |
03.0679.0228 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
37,000 |
222 |
03.0680.0228 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
37,000 |
223 |
03.0681.0228 |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
37,000 |
224 |
03.0682.0228 |
Cứu điều trị bại não thể hàn |
37,000 |
225 |
03.0683.0228 |
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
37,000 |
226 |
03.0684.0228 |
Cứu điều trị ù tai thể hàn |
37,000 |
227 |
03.0685.0228 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
37,000 |
228 |
03.0686.0228 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
37,000 |
229 |
03.0688.0228 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
37,000 |
230 |
03.0689.0228 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
37,000 |
231 |
03.0690.0228 |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
37,000 |
232 |
03.0691.0228 |
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn |
37,000 |
233 |
03.0692.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
37,000 |
234 |
03.0693.0228 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
37,000 |
235 |
03.0694.0228 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
37,000 |
236 |
03.0695.0228 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
37,000 |
237 |
03.0696.0228 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
37,000 |
238 |
03.0807.0282 |
Xoa bóp cục bộ bằng tay |
51,300 |
239 |
03.0808.0283 |
Xoa bóp toàn thân bằng tay |
64,900 |
240 |
03.0992.0868 |
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) |
216,500 |
241 |
03.0993.0869 |
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) |
286,500 |
242 |
03.0997.0932 |
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] |
545,500 |
243 |
03.0998.0990 |
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết |
245,500 |
244 |
03.1001.2048 |
Nội soi tai |
40,000 |
245 |
03.1002.2048 |
Nội soi mũi |
40,000 |
246 |
03.1003.2048 |
Nội soi họng |
40,000 |
247 |
03.1021.0129 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] |
3,308,100 |
248 |
03.1022.0128 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
1,508,100 |
249 |
03.1052.0142 |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
905,700 |
250 |
03.1057.0140 |
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu |
798,300 |
251 |
03.1059.0500 |
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật |
1,743,100 |
252 |
03.1062.0137 |
Nội soi đại tràng sigma |
352,100 |
253 |
03.1063.0500 |
Nội soi đại tràng - lấy dị vật |
1,743,100 |
254 |
03.1064.0184 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
656,700 |
255 |
03.1065.0191 |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
283,800 |
256 |
03.1071.0139 |
Soi trực tràng |
215,200 |
257 |
03.1077.0115 |
Nội soi lấy sỏi niệu quản |
1,010,000 |
258 |
03.1078.0148 |
Nội soi bàng quang [nhi] |
975,300 |
259 |
03.1079.0152 |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
953,800 |
260 |
03.1082.0152 |
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật |
953,800 |
261 |
03.1602.0818 |
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] |
830,200 |
262 |
03.1654.0748 |
Tập nhược thị |
43,600 |
263 |
03.1655.0796 |
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
830,200 |
264 |
03.1656.0732 |
Cắt bỏ túi lệ |
930,200 |
265 |
03.1657.0823 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
960,200 |
266 |
03.1658.0777 |
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] |
727,900 |
267 |
03.1658.0778 |
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] |
99,400 |
268 |
03.1658.0779 |
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê] |
946,900 |
269 |
03.1658.0780 |
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] |
359,500 |
270 |
03.1659.0738 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
85,500 |
271 |
03.1660.0764 |
Khâu cò mi, tháo cò |
452,400 |
272 |
03.1663.0768 |
Khâu da mi [gây mê] |
1,595,200 |
273 |
03.1664.0772 |
Khâu phục hồi bờ mi |
813,600 |
274 |
03.1665.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
1,043,500 |
275 |
03.1666.0839 |
Khâu phủ kết mạc |
698,800 |
276 |
03.1667.0770 |
Khâu giác mạc [đơn thuần] |
799,600 |
277 |
03.1668.0766 |
Khâu củng mạc |
1,322,100 |
278 |
03.1669.0767 |
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc |
1,244,100 |
279 |
03.1670.0770 |
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc |
799,600 |
280 |
03.1671.0775 |
Lạnh đông thể mi |
1,809,000 |
281 |
03.1672.0746 |
Điện đông thể mi |
562,100 |
282 |
03.1673.0740 |
Bơm hơi tiền phòng |
1,244,100 |
283 |
03.1674.0774 |
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài |
830,200 |
284 |
03.1675.0798 |
Múc nội nhãn |
599,800 |
285 |
03.1676.0774 |
Cắt thị thần kinh |
830,200 |
286 |
03.1677.0788 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê] |
1,351,400 |
287 |
03.1678.0794 |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) |
2,068,800 |
288 |
03.1680.0788 |
Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] |
1,351,400 |
289 |
03.1681.0075 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
40,300 |
290 |
03.1682.0856 |
Tiêm dưới kết mạc |
55,000 |
291 |
03.1683.0857 |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
55,000 |
292 |
03.1684.0857 |
Tiêm hậu nhãn cầu |
55,000 |
293 |
03.1685.0854 |
Bơm thông lệ đạo [hai mắt] |
105,800 |
294 |
03.1686.0784 |
Lấy máu làm huyết thanh |
69,000 |
295 |
03.1687.0745 |
Điện di điều trị |
27,500 |
296 |
03.1688.0768 |
Khâu kết mạc [gây mê] |
1,595,200 |
297 |
03.1689.0785 |
Lấy calci đông dưới kết mạc |
40,900 |
298 |
03.1690.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
40,300 |
299 |
03.1691.0759 |
Đốt lông xiêu |
53,600 |
300 |
03.1692.0730 |
Bơm rửa lệ đạo |
41,200 |
301 |
03.1693.0738 |
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc |
85,500 |
302 |
03.1694.0799 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
40,900 |
303 |
03.1695.0842 |
Rửa cùng đồ |
48,300 |
304 |
03.1699.0849 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
60,000 |
305 |
03.1700.0849 |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
60,000 |
306 |
03.1702.0849 |
Soi góc tiền phòng |
60,000 |
307 |
03.1703.0075 |
Cắt chỉ khâu da |
40,300 |
308 |
03.1706.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
71,500 |
309 |
03.1800.1036 |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
369,500 |
310 |
03.1816.1041 |
Phẫu thuật cắt phanh môi |
344,200 |
311 |
03.1840.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser |
369,500 |
312 |
03.1841.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser |
369,500 |
313 |
03.1853.1011 |
Điều trị tủy lại |
987,500 |
314 |
03.1858.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
631,000 |
315 |
03.1858.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
861,000 |
316 |
03.1858.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455,500 |
317 |
03.1858.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991,000 |
318 |
03.1914.1025 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
110,600 |
319 |
03.1915.1024 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
217,200 |
320 |
03.1918.1007 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
178,900 |
321 |
03.1929.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
280,500 |
322 |
03.1930.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) |
369,500 |
323 |
03.1931.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
369,500 |
324 |
03.1938.1035 |
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp |
245,500 |
325 |
03.1939.1035 |
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp |
245,500 |
326 |
03.1940.1035 |
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
245,500 |
327 |
03.1942.1010 |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
380,100 |
328 |
03.1944.1016 |
Điều trị tủy răng sữa [một chân] |
296,100 |
329 |
03.1944.1017 |
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] |
415,500 |
330 |
03.1949.1035 |
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant |
245,500 |
331 |
03.1953.1035 |
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) |
245,500 |
332 |
03.1954.1019 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
112,500 |
333 |
03.1955.1029 |
Nhổ răng sữa |
46,600 |
334 |
03.1956.1029 |
Nhổ chân răng sữa |
46,600 |
335 |
03.1957.1033 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
36,500 |
336 |
03.1970.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate |
280,500 |
337 |
03.1971.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
280,500 |
338 |
03.1972.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
280,500 |
339 |
03.2069.1022 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
110,800 |
340 |
03.2072.1009 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
414,400 |
341 |
03.2087.0984 |
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh |
5,530,000 |
342 |
03.2102.0987 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm |
5,537,100 |
343 |
03.2103.0911 |
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ |
4,058,900 |
344 |
03.2104.0997 |
Vá nhĩ đơn thuần |
4,058,900 |
345 |
03.2107.0934 |
Thủ thuật nong vòi nhĩ |
45,300 |
346 |
03.2116.0992 |
Thông vòi nhĩ |
98,300 |
347 |
03.2117.0902 |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] |
530,700 |
348 |
03.2118.0882 |
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai |
64,300 |
349 |
03.2119.0505 |
Trích nhọt ống tai ngoài |
218,500 |
350 |
03.2120.0899 |
Làm thuốc tai |
22,000 |
351 |
03.2121.0994 |
Trích rạch màng nhĩ |
69,300 |
352 |
03.2131.0972 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
6,353,000 |
353 |
03.2148.0912 |
Nắn sống mũi sau chấn thương |
2,804,100 |
354 |
03.2149.0916 |
Nhét bấc mũi sau |
139,000 |
355 |
03.2150.0916 |
Nhét bấc mũi trước |
139,000 |
356 |
03.2152.0867 |
Bẻ cuốn dưới |
165,500 |
357 |
03.2154.0897 |
Làm Proetz |
69,300 |
358 |
03.2155.0869 |
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) |
286,500 |
359 |
03.2175.0996 |
Trích áp xe thành sau họng |
771,900 |
360 |
03.2176.0892 |
Áp lạnh Amidan |
225,500 |
361 |
03.2177.0965 |
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi |
3,340,900 |
362 |
03.2178.0900 |
Lấy dị vật hạ họng |
43,100 |
363 |
03.2179.0937 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê] |
1,761,400 |
364 |
03.2180.0954 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] |
3,209,900 |
365 |
03.2181.0995 |
Trích áp xe quanh Amidan |
771,900 |
366 |
03.2182.0895 |
Đốt nhiệt họng hạt |
89,400 |
367 |
03.2183.0893 |
Đốt lạnh họng hạt |
141,500 |
368 |
03.2184.0899 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
22,000 |
369 |
03.2191.0898 |
Khí dung mũi họng |
27,500 |
370 |
03.2198.0982 |
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương |
6,258,000 |
371 |
03.2212.0912 |
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi |
2,804,100 |
372 |
03.2222.0966 |
FESS giải quyết các u lành tính |
4,535,700 |
373 |
03.2238.0894 |
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng |
156,300 |
374 |
03.2239.0893 |
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) |
141,500 |
375 |
03.2240.0914 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê |
852,900 |
376 |
03.2241.0871 |
Cắt Amidan bằng máy [Coblator] |
2,487,100 |
377 |
03.2245.0216 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] |
194,700 |
378 |
03.2258.0601 |
Trích áp xe tuyến Bartholin |
951,600 |
379 |
03.2259.0609 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
929,400 |
380 |
03.2260.0606 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
312,500 |
381 |
03.2262.0630 |
Lấy dị vật âm đạo |
653,700 |
382 |
03.2263.0624 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
2,119,400 |
383 |
03.2264.0669 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
3,116,800 |
384 |
03.2354.0077 |
Chọc dịch màng bụng |
153,700 |
385 |
03.2355.0077 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
153,700 |
386 |
03.2356.0505 |
Chọc hút áp xe thành bụng |
218,500 |
387 |
03.2382.0313 |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
394,800 |
388 |
03.2383.0314 |
Test nội bì |
493,800 |
389 |
03.2384.0307 |
Test áp (Patch test) với các loại thuốc |
546,100 |
390 |
03.2387.0212 |
Tiêm trong da |
15,100 |
391 |
03.2388.0212 |
Tiêm dưới da |
15,100 |
392 |
03.2389.0212 |
Tiêm bắp thịt |
15,100 |
393 |
03.2390.0212 |
Tiêm tĩnh mạch |
15,100 |
394 |
03.2391.0215 |
Truyền tĩnh mạch |
25,100 |
395 |
03.2442.1045 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm |
1,208,800 |
396 |
03.2443.1045 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm |
1,208,800 |
397 |
03.2444.1045 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm |
1,208,800 |
398 |
03.2454.1048 |
Cắt nang giáp móng |
2,289,300 |
399 |
03.2455.1045 |
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên |
1,208,800 |
400 |
03.2456.1044 |
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm |
771,000 |
401 |
03.2457.1044 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
771,000 |
402 |
03.2458.1044 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
771,000 |
403 |
03.2508.1049 |
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
2,928,100 |
404 |
03.2531.1060 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm |
3,397,900 |
405 |
03.2532.1049 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] |
2,928,100 |
406 |
03.2533.1049 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
2,928,100 |
407 |
03.2534.1047 |
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm |
3,228,100 |
408 |
03.2535.1049 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
2,928,100 |
409 |
03.2536.1049 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
2,928,100 |
410 |
03.2537.1047 |
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm |
3,228,100 |
411 |
03.2565.0952 |
Cắt u họng - thanh quản bằng laser |
6,984,300 |
412 |
03.2601.0953 |
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser |
7,480,000 |
413 |
03.2613.0874 |
Cắt polyp ống tai [gây mê] |
2,122,100 |
414 |
03.2639.0558 |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
4,085,900 |
415 |
03.2640.0407 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm |
3,311,900 |
416 |
03.2643.0558 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
4,085,900 |
417 |
03.2729.0683 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
3,217,800 |
418 |
03.2730.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
3,217,800 |
419 |
03.2731.0683 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
3,217,800 |
420 |
03.2732.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3,217,800 |
421 |
03.2733.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
2,268,300 |
422 |
03.2734.0589 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1,369,400 |
423 |
03.2735.0653 |
Cắt u vú lành tính |
3,135,800 |
424 |
03.2736.0591 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
1,079,400 |
425 |
03.3021.0348 |
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng |
1,196,600 |
426 |
03.3025.1149 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể |
458,200 |
427 |
03.3026.1150 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể |
618,300 |
428 |
03.3035.0329 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
429 |
03.3036.0329 |
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
430 |
03.3037.0329 |
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ |
399,000 |
431 |
03.3038.0329 |
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
432 |
03.3039.0329 |
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
433 |
03.3040.0329 |
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
434 |
03.3042.0329 |
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
435 |
03.3043.0329 |
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
436 |
03.3044.0329 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
437 |
03.3045.0329 |
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
438 |
03.3046.0329 |
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
439 |
03.3047.0329 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399,000 |
440 |
03.3083.0576 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2,767,900 |
441 |
03.3259.0583 |
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
2,396,200 |
442 |
03.3260.0414 |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực |
7,381,300 |
443 |
03.3264.0411 |
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp |
7,392,200 |
444 |
03.3297.0491 |
Mở thông dạ dày |
2,683,900 |
445 |
03.3298.0465 |
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần |
3,993,400 |
446 |
03.3309.0465 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn |
3,993,400 |
447 |
03.3310.0465 |
Phẫu thuật tắc ruột do giun |
3,993,400 |
448 |
03.3311.0455 |
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột |
2,705,700 |
449 |
03.3311.0458 |
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột] |
5,100,100 |
450 |
03.3316.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
2,683,900 |
451 |
03.3317.0583 |
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột |
2,396,200 |
452 |
03.3328.0686 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
4,721,300 |
453 |
03.3330.0493 |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
3,142,500 |
454 |
03.3331.0458 |
Cắt đoạn ruột non |
5,100,100 |
455 |
03.3332.0493 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
3,142,500 |
456 |
03.3348.0494 |
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn |
2,816,900 |
457 |
03.3350.0494 |
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
2,816,900 |
458 |
03.3364.0494 |
Cắt cơ tròn trong |
2,816,900 |
459 |
03.3365.0494 |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
2,816,900 |
460 |
03.3366.0494 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2,816,900 |
461 |
03.3367.0494 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2,816,900 |
462 |
03.3368.0494 |
Phẫu thuật trĩ độ 1 |
2,816,900 |
463 |
03.3377.0494 |
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản |
2,816,900 |
464 |
03.3378.0494 |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
2,816,900 |
465 |
03.3379.0494 |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
2,816,900 |
466 |
03.3383.0584 |
Cắt nang/polyp rốn |
1,509,500 |
467 |
03.3386.0686 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
4,721,300 |
468 |
03.3391.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
3,217,800 |
469 |
03.3394.0464 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,917,900 |
470 |
03.3395.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt |
3,512,900 |
471 |
03.3396.0492 |
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt |
3,512,900 |
472 |
03.3397.0492 |
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng |
3,512,900 |
473 |
03.3399.0600 |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
873,000 |
474 |
03.3400.0632 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
2,501,900 |
475 |
03.3401.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
3,512,900 |
476 |
03.3402.0491 |
Mở bụng thăm dò |
2,683,900 |
477 |
03.3406.0600 |
Trích áp xe tầng sinh môn |
873,000 |
478 |
03.3416.0493 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
3,142,500 |
479 |
03.3427.0472 |
Cắt túi mật |
4,993,100 |
480 |
03.3443.0464 |
Dẫn lưu túi mật |
2,917,900 |
481 |
03.3475.0421 |
Lấy sỏi san hô thận |
4,569,100 |
482 |
03.3479.0421 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
4,569,100 |
483 |
03.3489.0464 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
2,917,900 |
484 |
03.3530.0429 |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
4,886,100 |
485 |
03.3531.0421 |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
4,569,100 |
486 |
03.3532.0121 |
Mở thông bàng quang |
405,500 |
487 |
03.3536.0434 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
4,621,100 |
488 |
03.3594.0218 |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
289,500 |
489 |
03.3595.0662 |
Tách màng ngăn âm hộ |
2,932,800 |
490 |
03.3598.0491 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
2,683,900 |
491 |
03.3599.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên |
3,512,900 |
492 |
03.3601.0435 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2,490,900 |
493 |
03.3606.0156 |
Nong niệu đạo |
273,500 |
494 |
03.3607.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2,490,900 |
495 |
03.3608.0505 |
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
218,500 |
496 |
03.3646.0556 |
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai |
4,102,500 |
497 |
03.3647.0556 |
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn |
4,102,500 |
498 |
03.3648.0534 |
Tháo khớp vai |
3,994,900 |
499 |
03.3649.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn |
4,102,500 |
500 |
03.3662.0556 |
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay |
4,102,500 |
501 |
03.3663.0556 |
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu |
4,102,500 |
502 |
03.3664.0548 |
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
4,324,900 |
503 |
03.3665.0556 |
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay |
4,102,500 |
504 |
03.3666.0550 |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
3,923,600 |
505 |
03.3667.0551 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
3,011,900 |
506 |
03.3668.0534 |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
3,994,900 |
507 |
03.3669.0548 |
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
4,324,900 |
508 |
03.3673.0556 |
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay |
4,102,500 |
509 |
03.3676.0556 |
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles |
4,102,500 |
510 |
03.3679.0556 |
Phẫu thuật gãy Monteggia |
4,102,500 |
511 |
03.3680.0534 |
Cắt cụt cánh tay |
3,994,900 |
512 |
03.3681.0534 |
Tháo khớp khuỷu |
3,994,900 |
513 |
03.3682.0534 |
Cắt cụt cẳng tay |
3,994,900 |
514 |
03.3683.0534 |
Tháo khớp cổ tay |
3,994,900 |
515 |
03.3684.0556 |
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
4,102,500 |
516 |
03.3685.0571 |
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
3,226,900 |
517 |
03.3686.0571 |
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
3,226,900 |
518 |
03.3687.0571 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
3,226,900 |
519 |
03.3688.0556 |
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay |
4,102,500 |
520 |
03.3689.0556 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay |
4,102,500 |
521 |
03.3690.0556 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay |
4,102,500 |
522 |
03.3703.0556 |
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn |
4,102,500 |
523 |
03.3710.0571 |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
3,226,900 |
524 |
03.3711.0571 |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
3,226,900 |
525 |
03.3712.0556 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
4,102,500 |
526 |
03.3726.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
3,994,900 |
527 |
03.3754.0556 |
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè |
4,102,500 |
528 |
03.3755.0534 |
Tháo khớp gối |
3,994,900 |
529 |
03.3774.0577 |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
5,204,600 |
530 |
03.3775.0534 |
Cắt cụt cẳng chân |
3,994,900 |
531 |
03.3778.0556 |
Găm Kirschner trong gãy mắt cá |
4,102,500 |
532 |
03.3779.0556 |
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác |
4,102,500 |
533 |
03.3785.0556 |
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân |
4,102,500 |
534 |
03.3786.0556 |
Đặt vít gãy thân xương sên |
4,102,500 |
535 |
03.3787.0556 |
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm |
4,102,500 |
536 |
03.3788.0556 |
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên |
4,102,500 |
537 |
03.3789.0556 |
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
4,102,500 |
538 |
03.3794.0556 |
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
4,102,500 |
539 |
03.3795.0534 |
Tháo khớp cổ chân |
3,994,900 |
540 |
03.3796.0534 |
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
3,994,900 |
541 |
03.3797.0571 |
Tháo bỏ các ngón chân |
3,226,900 |
542 |
03.3798.0571 |
Tháo đốt bàn |
3,226,900 |
543 |
03.3802.0573 |
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt |
3,720,600 |
544 |
03.3803.0559 |
Nối gân gấp |
3,302,900 |
545 |
03.3804.0559 |
Gỡ dính gân |
3,302,900 |
546 |
03.3805.0572 |
Khâu nối thần kinh |
3,405,300 |
547 |
03.3806.0572 |
Gỡ dính thần kinh |
3,405,300 |
548 |
03.3807.0574 |
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² |
4,699,100 |
549 |
03.3811.0571 |
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
3,226,900 |
550 |
03.3815.0493 |
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
3,142,500 |
551 |
03.3816.0571 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
3,226,900 |
552 |
03.3817.0505 |
Trích áp xe phần mềm lớn |
218,500 |
553 |
03.3818.0218 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
289,500 |
554 |
03.3819.0559 |
Nối gân duỗi |
3,302,900 |
555 |
03.3820.0573 |
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản |
3,720,600 |
556 |
03.3821.0216 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
194,700 |
557 |
03.3825.0217 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
269,500 |
558 |
03.3826.0200 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
64,300 |
559 |
03.3827.0218 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] |
289,500 |
560 |
03.3841.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] |
300,100 |
561 |
03.3842.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] |
372,700 |
562 |
03.3843.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] |
300,100 |
563 |
03.3844.0515 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] |
434,600 |
564 |
03.3845.0515 |
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] |
434,600 |
565 |
03.3846.0515 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] |
434,600 |
566 |
03.3847.0527 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] |
372,700 |
567 |
03.3849.0521 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] |
372,700 |
568 |
03.3851.0521 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] |
372,700 |
569 |
03.3852.0521 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] |
372,700 |
570 |
03.3853.0521 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] |
372,700 |
571 |
03.3854.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] |
257,000 |
572 |
03.3856.0513 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] |
282,000 |
573 |
03.3857.0525 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] |
372,700 |
574 |
03.3859.0529 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] |
659,600 |
575 |
03.3860.0512 |
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] |
297,000 |
576 |
03.3861.0529 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] |
659,600 |
577 |
03.3863.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] |
282,000 |
578 |
03.3864.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] |
372,700 |
579 |
03.3865.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] |
372,700 |
580 |
03.3866.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] |
372,700 |
581 |
03.3867.0525 |
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] |
372,700 |
582 |
03.3868.0526 |
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] |
300,100 |
583 |
03.3869.0522 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] |
242,400 |
584 |
03.3870.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] |
257,000 |
585 |
03.3871.0532 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
167,000 |
586 |
03.3874.0515 |
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền] |
434,600 |
587 |
03.3875.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] |
282,000 |
588 |
03.3900.0563 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
1,857,900 |
589 |
03.3901.0563 |
Rút đinh các loại |
1,857,900 |
590 |
03.3905.0563 |
Rút chỉ thép xương ức |
1,857,900 |
591 |
03.3907.0573 |
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối |
3,720,600 |
592 |
03.3908.0573 |
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản |
3,720,600 |
593 |
03.3909.0505 |
Trích rạch áp xe nhỏ |
218,500 |
594 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] |
64,300 |
595 |
03.3947.0963 |
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng |
9,151,800 |
596 |
03.3955.0970 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi |
3,526,900 |
597 |
03.3956.0969 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới |
4,211,900 |
598 |
03.3958.0969 |
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới |
4,211,900 |
599 |
03.3959.0918 |
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi |
705,900 |
600 |
03.3960.0970 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
3,526,900 |
601 |
03.3961.0958 |
Phẫu thuật nội soi nạo V.A |
3,045,800 |
602 |
04.0001.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
4,969,100 |
603 |
04.0002.0553 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân |
5,105,100 |
604 |
04.0003.0566 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước |
5,592,600 |
605 |
04.0005.0543 |
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao |
3,602,500 |
606 |
04.0006.0547 |
Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ] |
5,474,500 |
607 |
04.0007.0551 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
3,011,900 |
608 |
04.0008.0546 |
Phẫu thuật thay khớp gối do lao |
5,474,500 |
609 |
04.0009.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực |
4,969,100 |
610 |
04.0010.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng |
4,969,100 |
611 |
04.0012.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn |
3,011,900 |
612 |
04.0013.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn |
3,011,900 |
613 |
04.0014.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai |
3,011,900 |
614 |
04.0015.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu |
3,011,900 |
615 |
04.0016.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay |
3,011,900 |
616 |
04.0017.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay |
3,226,900 |
617 |
04.0018.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay |
3,226,900 |
618 |
04.0019.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay |
3,226,900 |
619 |
04.0020.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu |
3,011,900 |
620 |
04.0021.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu |
3,226,900 |
621 |
04.0022.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng |
3,011,900 |
622 |
04.0023.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối |
3,011,900 |
623 |
04.0024.0551 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân |
3,011,900 |
624 |
04.0025.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi |
3,226,900 |
625 |
04.0026.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân |
3,226,900 |
626 |
04.0027.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân |
3,226,900 |
627 |
04.0028.0493 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao |
3,142,500 |
628 |
04.0029.0493 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao |
3,142,500 |
629 |
04.0030.0207 |
Bơm rửa ổ lao khớp |
101,400 |
630 |
04.0031.0488 |
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao |
4,287,100 |
631 |
04.0032.0488 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ |
4,287,100 |
632 |
04.0033.0488 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách |
4,287,100 |
633 |
04.0034.0488 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn |
4,287,100 |
634 |
04.0035.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
3,683,600 |
635 |
04.0036.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
3,683,600 |
636 |
04.0037.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên |
3,683,600 |
637 |
04.0038.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực |
3,226,900 |
638 |
04.0039.0571 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ |
3,226,900 |
639 |
04.0040.0571 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách |
3,226,900 |
640 |
04.0041.0571 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn |
3,226,900 |
641 |
05.0044.0329 |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
399,000 |
642 |
05.0045.0329 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện |
399,000 |
643 |
05.0046.0329 |
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện |
399,000 |
644 |
05.0047.0329 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện |
399,000 |
645 |
05.0048.0329 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện |
399,000 |
646 |
05.0049.0329 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện |
399,000 |
647 |
05.0050.0329 |
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện |
399,000 |
648 |
05.0051.0324 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
380,200 |
649 |
06.0073.1589 |
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu |
44,800 |
650 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] |
64,300 |
651 |
07.0226.0199 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
279,500 |
652 |
07.0227.0367 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
452,800 |
653 |
07.0228.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
719,800 |
654 |
07.0229.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
719,800 |
655 |
07.0230.0199 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
279,500 |
656 |
07.0231.0505 |
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
218,500 |
657 |
07.0232.0367 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
452,800 |
658 |
07.0233.0355 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
292,300 |
659 |
08.0001.0224 |
Mai hoa châm |
76,300 |
660 |
08.0002.0224 |
Hào châm |
76,300 |
661 |
08.0003.2045 |
Mãng châm |
83,300 |
662 |
08.0004.0224 |
Nhĩ châm |
76,300 |
663 |
08.0005.0230 |
Điện châm [kim ngắn] |
78,300 |
664 |
08.0005.2046 |
Điện châm [kim dài] |
85,300 |
665 |
08.0006.0271 |
Thủy châm |
77,100 |
666 |
08.0007.0227 |
Cấy chỉ |
156,400 |
667 |
08.0008.0224 |
Ôn châm [kim ngắn] |
76,300 |
668 |
08.0008.2045 |
Ôn châm [kim dài] |
83,300 |
669 |
08.0009.0228 |
Cứu |
37,000 |
670 |
08.0010.0224 |
Chích lể |
76,300 |
671 |
08.0011.0243 |
laser châm |
52,100 |
672 |
08.0012.0224 |
Từ châm |
76,300 |
673 |
08.0013.0238 |
Kéo nắn cột sống cổ |
54,800 |
674 |
08.0014.0238 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
54,800 |
675 |
08.0015.0252 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
14,000 |
676 |
08.0016.0247 |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
119,200 |
677 |
08.0017.0248 |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
119,200 |
678 |
08.0018.0246 |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
119,200 |
679 |
08.0020.0284 |
Xông hơi thuốc |
50,300 |
680 |
08.0022.0252 |
Sắc thuốc thang |
14,000 |
681 |
08.0024.0249 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
54,800 |
682 |
08.0026.0222 |
Bó thuốc |
57,600 |
683 |
08.0114.2046 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài] |
85,300 |
684 |
08.0115.2046 |
Điện mãng châm điều trị béo phì |
85,300 |
685 |
08.0116.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
85,300 |
686 |
08.0117.2046 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài] |
85,300 |
687 |
08.0118.2046 |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] |
85,300 |
688 |
08.0119.2046 |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] |
85,300 |
689 |
08.0120.2046 |
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] |
85,300 |
690 |
08.0121.2046 |
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt |
85,300 |
691 |
08.0122.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em |
85,300 |
692 |
08.0123.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em |
85,300 |
693 |
08.0228.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
156,400 |
694 |
08.0229.0227 |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
156,400 |
695 |
08.0232.0227 |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
156,400 |
696 |
08.0238.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
156,400 |
697 |
08.0240.0227 |
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
156,400 |
698 |
08.0241.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông |
156,400 |
699 |
08.0242.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
156,400 |
700 |
08.0243.0227 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
156,400 |
701 |
08.0244.0227 |
Cấy chỉ điều trị nấc |
156,400 |
702 |
08.0246.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
156,400 |
703 |
08.0251.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
156,400 |
704 |
08.0253.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
156,400 |
705 |
08.0254.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
156,400 |
706 |
08.0255.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
156,400 |
707 |
08.0257.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
156,400 |
708 |
08.0258.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
156,400 |
709 |
08.0268.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
156,400 |
710 |
08.0269.0227 |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
156,400 |
711 |
08.0270.0227 |
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ |
156,400 |
712 |
08.0275.0227 |
Cấy chỉ điều trị di tinh |
156,400 |
713 |
08.0276.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt dương |
156,400 |
714 |
08.0277.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ |
156,400 |
715 |
08.0278.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
78,300 |
716 |
08.0279.0230 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
78,300 |
717 |
08.0280.0230 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
78,300 |
718 |
08.0282.0230 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
78,300 |
719 |
08.0284.0230 |
Điện châm điều trị trĩ |
78,300 |
720 |
08.0285.0230 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
78,300 |
721 |
08.0287.0230 |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
78,300 |
722 |
08.0288.0230 |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
78,300 |
723 |
08.0289.0230 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
78,300 |
724 |
08.0290.0230 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
78,300 |
725 |
08.0292.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
78,300 |
726 |
08.0293.0230 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
78,300 |
727 |
08.0294.0230 |
Điện châm điều trị sa tử cung |
78,300 |
728 |
08.0295.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
78,300 |
729 |
08.0296.0230 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
78,300 |
730 |
08.0297.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
78,300 |
731 |
08.0298.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
78,300 |
732 |
08.0299.0230 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
78,300 |
733 |
08.0300.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
78,300 |
734 |
08.0301.0230 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
78,300 |
735 |
08.0302.0230 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
78,300 |
736 |
08.0303.0230 |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
78,300 |
737 |
08.0304.0230 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
78,300 |
738 |
08.0305.0230 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
78,300 |
739 |
08.0306.0230 |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
78,300 |
740 |
08.0307.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
78,300 |
741 |
08.0310.0230 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
78,300 |
742 |
08.0313.0230 |
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
78,300 |
743 |
08.0314.0230 |
Điện châm điều trị ù tai |
78,300 |
744 |
08.0315.0230 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
78,300 |
745 |
08.0317.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
78,300 |
746 |
08.0318.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
78,300 |
747 |
08.0319.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
78,300 |
748 |
08.0320.0230 |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
78,300 |
749 |
08.0321.0230 |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
78,300 |
750 |
08.0322.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
77,100 |
751 |
08.0323.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
77,100 |
752 |
08.0324.0271 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
77,100 |
753 |
08.0325.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress |
77,100 |
754 |
08.0326.0271 |
Thuỷ châm điều trị nấc |
77,100 |
755 |
08.0327.0271 |
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm |
77,100 |
756 |
08.0328.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm amydan |
77,100 |
757 |
08.0330.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
77,100 |
758 |
08.0331.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
77,100 |
759 |
08.0332.0271 |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
77,100 |
760 |
08.0333.0271 |
Thuỷ châm điều trị trĩ |
77,100 |
761 |
08.0334.0271 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến |
77,100 |
762 |
08.0335.0271 |
Thuỷ châm điều trị mày đay |
77,100 |
763 |
08.0336.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng |
77,100 |
764 |
08.0337.0271 |
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược |
77,100 |
765 |
08.0338.0271 |
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em |
77,100 |
766 |
08.0339.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực |
77,100 |
767 |
08.0340.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em |
77,100 |
768 |
08.0341.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
77,100 |
769 |
08.0342.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
77,100 |
770 |
08.0343.0271 |
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
77,100 |
771 |
08.0344.0271 |
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
77,100 |
772 |
08.0345.0271 |
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
77,100 |
773 |
08.0346.0271 |
Thuỷ châm điều trị sa tử cung |
77,100 |
774 |
08.0347.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
77,100 |
775 |
08.0348.0271 |
Thuỷ châm điều trị thống kinh |
77,100 |
776 |
08.0350.0271 |
Thuỷ châm điều trị đái dầm |
77,100 |
777 |
08.0351.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
77,100 |
778 |
08.0352.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy |
77,100 |
779 |
08.0353.0271 |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
77,100 |
780 |
08.0354.0271 |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
77,100 |
781 |
08.0355.0271 |
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
77,100 |
782 |
08.0356.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
77,100 |
783 |
08.0357.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
77,100 |
784 |
08.0358.0271 |
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn |
77,100 |
785 |
08.0359.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau dây V |
77,100 |
786 |
08.0360.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
77,100 |
787 |
08.0361.0271 |
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não |
77,100 |
788 |
08.0362.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
77,100 |
789 |
08.0364.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
77,100 |
790 |
08.0365.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
77,100 |
791 |
08.0366.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới |
77,100 |
792 |
08.0367.0271 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
77,100 |
793 |
08.0371.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang |
77,100 |
794 |
08.0372.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
77,100 |
795 |
08.0373.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau răng |
77,100 |
796 |
08.0374.0271 |
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài |
77,100 |
797 |
08.0375.0271 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
77,100 |
798 |
08.0377.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
77,100 |
799 |
08.0378.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
77,100 |
800 |
08.0380.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt |
77,100 |
801 |
08.0381.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
77,100 |
802 |
08.0382.0271 |
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng |
77,100 |
803 |
08.0383.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
77,100 |
804 |
08.0385.0271 |
Thuỷ châm điều trị di tinh |
77,100 |
805 |
08.0386.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt dương |
77,100 |
806 |
08.0387.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
77,100 |
807 |
08.0388.0271 |
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng |
77,100 |
808 |
08.0389.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
76,000 |
809 |
08.0390.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76,000 |
810 |
08.0391.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
76,000 |
811 |
08.0392.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
76,000 |
812 |
08.0393.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
76,000 |
813 |
08.0395.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
76,000 |
814 |
08.0396.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
76,000 |
815 |
08.0397.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
76,000 |
816 |
08.0398.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
76,000 |
817 |
08.0399.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
76,000 |
818 |
08.0401.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
76,000 |
819 |
08.0402.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
76,000 |
820 |
08.0406.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
76,000 |
821 |
08.0407.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
76,000 |
822 |
08.0408.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
76,000 |
823 |
08.0409.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
76,000 |
824 |
08.0410.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
76,000 |
825 |
08.0411.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
76,000 |
826 |
08.0413.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
76,000 |
827 |
08.0414.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
76,000 |
828 |
08.0415.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
76,000 |
829 |
08.0416.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
76,000 |
830 |
08.0417.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
76,000 |
831 |
08.0419.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
76,000 |
832 |
08.0420.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
76,000 |
833 |
08.0421.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
76,000 |
834 |
08.0422.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
76,000 |
835 |
08.0423.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
76,000 |
836 |
08.0424.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
76,000 |
837 |
08.0425.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
76,000 |
838 |
08.0426.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
76,000 |
839 |
08.0428.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
76,000 |
840 |
08.0429.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp |
76,000 |
841 |
08.0430.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
76,000 |
842 |
08.0431.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
76,000 |
843 |
08.0432.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
76,000 |
844 |
08.0433.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
76,000 |
845 |
08.0434.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
76,000 |
846 |
08.0435.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
76,000 |
847 |
08.0437.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
76,000 |
848 |
08.0438.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
76,000 |
849 |
08.0439.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
76,000 |
850 |
08.0440.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa |
76,000 |
851 |
08.0441.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
76,000 |
852 |
08.0442.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
76,000 |
853 |
08.0443.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
76,000 |
854 |
08.0444.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
76,000 |
855 |
08.0445.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
76,000 |
856 |
08.0446.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
76,000 |
857 |
08.0447.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
76,000 |
858 |
08.0449.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
76,000 |
859 |
08.0450.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly |
76,000 |
860 |
08.0451.0228 |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
37,000 |
861 |
08.0452.0228 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
37,000 |
862 |
08.0453.0228 |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
37,000 |
863 |
08.0454.0228 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
37,000 |
864 |
08.0455.0228 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
37,000 |
865 |
08.0457.0228 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
37,000 |
866 |
08.0458.0228 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
37,000 |
867 |
08.0459.0228 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
37,000 |
868 |
08.0460.0228 |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
37,000 |
869 |
08.0461.0228 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
37,000 |
870 |
08.0462.0228 |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
37,000 |
871 |
08.0463.0228 |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
37,000 |
872 |
08.0464.0228 |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
37,000 |
873 |
08.0465.0228 |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
37,000 |
874 |
08.0466.0228 |
Cứu điều trị liệt dương thể hàn |
37,000 |
875 |
08.0467.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
37,000 |
876 |
08.0468.0228 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
37,000 |
877 |
08.0469.0228 |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
37,000 |
878 |
08.0470.0228 |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
37,000 |
879 |
08.0471.0228 |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
37,000 |
880 |
08.0472.0228 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
37,000 |
881 |
08.0473.0228 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
37,000 |
882 |
08.0474.0228 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
37,000 |
883 |
08.0475.0228 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
37,000 |
884 |
08.0476.0228 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
37,000 |
885 |
08.0477.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
37,000 |
886 |
08.0480.0235 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
36,700 |
887 |
08.0481.0235 |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
36,700 |
888 |
08.0482.0235 |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
36,700 |
889 |
09.0028.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
685,500 |
890 |
09.0123.0898 |
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng |
27,500 |
891 |
09.0151.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252,300 |
892 |
10.0152.0410 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1,925,900 |
893 |
10.0264.0407 |
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) |
3,311,900 |
894 |
10.0265.0407 |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
3,311,900 |
895 |
10.0285.0411 |
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn |
7,392,200 |
896 |
10.0288.0583 |
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực |
2,396,200 |
897 |
10.0293.0411 |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
7,392,200 |
898 |
10.0306.0421 |
Lấy sỏi san hô thận |
4,569,100 |
899 |
10.0307.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
4,569,100 |
900 |
10.0308.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
4,569,100 |
901 |
10.0317.0436 |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
1,920,900 |
902 |
10.0318.0104 |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
950,500 |
903 |
10.0319.0436 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
1,920,900 |
904 |
10.0325.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
4,569,100 |
905 |
10.0326.0421 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
4,569,100 |
906 |
10.0327.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
4,569,100 |
907 |
10.0335.0104 |
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản |
950,500 |
908 |
10.0341.0583 |
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
2,396,200 |
909 |
10.0342.0582 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
3,433,300 |
910 |
10.0344.0585 |
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca |
1,096,500 |
911 |
10.0350.0434 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
4,621,100 |
912 |
10.0353.0158 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
230,500 |
913 |
10.0355.0421 |
Lấy sỏi bàng quang |
4,569,100 |
914 |
10.0357.0436 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
1,920,900 |
915 |
10.0359.0584 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
1,509,500 |
916 |
10.0378.0436 |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
1,920,900 |
917 |
10.0394.0435 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
2,490,900 |
918 |
10.0398.0584 |
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo |
1,509,500 |
919 |
10.0400.0584 |
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng |
1,509,500 |
920 |
10.0402.0584 |
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật |
1,509,500 |
921 |
10.0405.0156 |
Nong niệu đạo |
273,500 |
922 |
10.0406.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2,490,900 |
923 |
10.0407.0435 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2,490,900 |
924 |
10.0408.0584 |
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
1,509,500 |
925 |
10.0409.0423 |
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) |
3,279,000 |
926 |
10.0410.0584 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
1,509,500 |
927 |
10.0411.0584 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
1,509,500 |
928 |
10.0412.0584 |
Mở rộng lỗ sáo |
1,509,500 |
929 |
10.0451.0491 |
Mở bụng thăm dò |
2,683,900 |
930 |
10.0452.0491 |
Mở bụng thăm dò, sinh thiết |
2,683,900 |
931 |
10.0453.0464 |
Nối vị tràng |
2,917,900 |
932 |
10.0454.0465 |
Cắt dạ dày hình chêm |
3,993,400 |
933 |
10.0463.0465 |
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng |
3,993,400 |
934 |
10.0465.0465 |
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày |
3,993,400 |
935 |
10.0471.0465 |
Mở dạ dày xử lý tổn thương |
3,993,400 |
936 |
10.0479.0491 |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
2,683,900 |
937 |
10.0480.0465 |
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
3,993,400 |
938 |
10.0481.0455 |
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột |
2,705,700 |
939 |
10.0482.0455 |
Tháo xoắn ruột non |
2,705,700 |
940 |
10.0483.0455 |
Tháo lồng ruột non |
2,705,700 |
941 |
10.0484.0465 |
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng |
3,993,400 |
942 |
10.0485.0465 |
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) |
3,993,400 |
943 |
10.0486.0465 |
Cắt ruột non hình chêm |
3,993,400 |
944 |
10.0487.0458 |
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông |
5,100,100 |
945 |
10.0488.0458 |
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài |
5,100,100 |
946 |
10.0489.0458 |
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) |
5,100,100 |
947 |
10.0493.0465 |
Đóng mở thông ruột non |
3,993,400 |
948 |
10.0495.0456 |
Nối tắt ruột non - ruột non |
4,764,100 |
949 |
10.0496.0489 |
Cắt mạc nối lớn |
5,141,100 |
950 |
10.0497.0489 |
Cắt bỏ u mạc nối lớn |
5,141,100 |
951 |
10.0506.0459 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2,815,900 |
952 |
10.0507.0459 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2,815,900 |
953 |
10.0508.0459 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
2,815,900 |
954 |
10.0509.0493 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
3,142,500 |
955 |
10.0510.0459 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
2,815,900 |
956 |
10.0511.0491 |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
2,683,900 |
957 |
10.0512.0465 |
Khâu lỗ thủng đại tràng |
3,993,400 |
958 |
10.0515.0454 |
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài |
4,941,100 |
959 |
10.0516.0454 |
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann |
4,941,100 |
960 |
10.0519.0454 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài |
4,941,100 |
961 |
10.0520.0454 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann |
4,941,100 |
962 |
10.0524.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,683,900 |
963 |
10.0526.0465 |
Lấy dị vật trực tràng |
3,993,400 |
964 |
10.0547.0494 |
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ |
2,816,900 |
965 |
10.0548.0494 |
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
2,816,900 |
966 |
10.0549.0494 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
2,816,900 |
967 |
10.0550.0494 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ |
2,816,900 |
968 |
10.0551.0494 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
2,816,900 |
969 |
10.0552.0495 |
Phẫu thuật Longo |
2,507,900 |
970 |
10.0553.0495 |
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ |
2,507,900 |
971 |
10.0554.0494 |
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) |
2,816,900 |
972 |
10.0555.0494 |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
2,816,900 |
973 |
10.0556.0494 |
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp |
2,816,900 |
974 |
10.0557.0494 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
2,816,900 |
975 |
10.0558.0494 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp |
2,816,900 |
976 |
10.0560.0583 |
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil |
2,396,200 |
977 |
10.0561.0494 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) |
2,816,900 |
978 |
10.0562.0494 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn |
2,816,900 |
979 |
10.0566.0584 |
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) |
1,509,500 |
980 |
10.0567.0584 |
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
1,509,500 |
981 |
10.0569.0624 |
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn |
2,119,400 |
982 |
10.0571.0632 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
2,501,900 |
983 |
10.0572.0577 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
5,204,600 |
984 |
10.0608.0471 |
Cầm máu nhu mô gan |
5,861,600 |
985 |
10.0609.0471 |
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu |
5,861,600 |
986 |
10.0611.0582 |
Cắt chỏm nang gan |
3,433,300 |
987 |
10.0616.0493 |
Dẫn lưu áp xe gan |
3,142,500 |
988 |
10.0620.0583 |
Mở thông túi mật |
2,396,200 |
989 |
10.0621.0472 |
Cắt túi mật |
4,993,100 |
990 |
10.0622.0474 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật |
4,970,100 |
991 |
10.0623.0474 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật |
4,970,100 |
992 |
10.0640.0486 |
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu |
4,955,100 |
993 |
10.0676.0582 |
Khâu vết thương lách |
3,433,300 |
994 |
10.0679.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
3,512,900 |
995 |
10.0680.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
3,512,900 |
996 |
10.0681.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
3,512,900 |
997 |
10.0682.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
3,512,900 |
998 |
10.0683.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
3,512,900 |
999 |
10.0684.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn |
3,512,900 |
1000 |
10.0685.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
3,512,900 |
1001 |
10.0686.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
3,512,900 |
1002 |
10.0687.0492 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
3,512,900 |
1003 |
10.0688.0583 |
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn |
2,396,200 |
1004 |
10.0689.0582 |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương |
3,433,300 |
1005 |
10.0697.0583 |
Phẫu thuật cắt u thành bụng |
2,396,200 |
1006 |
10.0698.0628 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2,833,400 |
1007 |
10.0699.0583 |
Khâu vết thương thành bụng |
2,396,200 |
1008 |
10.0701.0491 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
2,683,900 |
1009 |
10.0719.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn |
4,102,500 |
1010 |
10.0720.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn |
4,102,500 |
1011 |
10.0721.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn |
4,102,500 |
1012 |
10.0725.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay |
4,102,500 |
1013 |
10.0726.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
4,102,500 |
1014 |
10.0727.0553 |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay |
5,105,100 |
1015 |
10.0729.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp |
4,102,500 |
1016 |
10.0730.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
4,102,500 |
1017 |
10.0731.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
4,102,500 |
1018 |
10.0732.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
4,102,500 |
1019 |
10.0733.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít] |
4,102,500 |
1020 |
10.0734.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu |
4,324,900 |
1021 |
10.0735.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp |
4,324,900 |
1022 |
10.0736.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia |
4,102,500 |
1023 |
10.0737.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay |
4,102,500 |
1024 |
10.0738.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp |
4,102,500 |
1025 |
10.0739.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay |
4,102,500 |
1026 |
10.0740.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
4,102,500 |
1027 |
10.0741.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu |
4,102,500 |
1028 |
10.0742.0539 |
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương |
2,275,900 |
1029 |
10.0749.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
3,302,900 |
1030 |
10.0750.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
3,302,900 |
1031 |
10.0751.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay |
3,302,900 |
1032 |
10.0761.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi |
4,102,500 |
1033 |
10.0762.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi |
4,102,500 |
1034 |
10.0763.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi |
4,102,500 |
1035 |
10.0765.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi |
4,102,500 |
1036 |
10.0766.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi |
4,102,500 |
1037 |
10.0767.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
4,102,500 |
1038 |
10.0768.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi |
4,102,500 |
1039 |
10.0769.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
4,102,500 |
1040 |
10.0772.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè |
4,324,900 |
1041 |
10.0773.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp |
4,324,900 |
1042 |
10.0774.0559 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
3,302,900 |
1043 |
10.0775.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong |
4,102,500 |
1044 |
10.0776.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài |
4,102,500 |
1045 |
10.0777.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày |
4,102,500 |
1046 |
10.0778.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày |
4,102,500 |
1047 |
10.0779.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày |
4,102,500 |
1048 |
10.0780.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân |
4,102,500 |
1049 |
10.0781.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần |
4,102,500 |
1050 |
10.0782.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
4,102,500 |
1051 |
10.0783.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân |
4,102,500 |
1052 |
10.0784.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong |
4,102,500 |
1053 |
10.0785.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài |
4,102,500 |
1054 |
10.0786.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
4,102,500 |
1055 |
10.0793.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân |
4,102,500 |
1056 |
10.0794.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân |
4,102,500 |
1057 |
10.0795.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
4,102,500 |
1058 |
10.0798.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
4,102,500 |
1059 |
10.0799.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
4,102,500 |
1060 |
10.0800.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
4,102,500 |
1061 |
10.0801.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay |
4,102,500 |
1062 |
10.0802.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay |
4,102,500 |
1063 |
10.0803.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay |
4,102,500 |
1064 |
10.0804.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
4,324,900 |
1065 |
10.0807.0577 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
5,204,600 |
1066 |
10.0808.0577 |
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động |
5,204,600 |
1067 |
10.0809.0583 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay |
2,396,200 |
1068 |
10.0810.0559 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
3,302,900 |
1069 |
10.0811.0559 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
3,302,900 |
1070 |
10.0815.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay |
4,102,500 |
1071 |
10.0816.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
4,102,500 |
1072 |
10.0817.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
4,102,500 |
1073 |
10.0819.0556 |
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
4,102,500 |
1074 |
10.0820.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay |
4,102,500 |
1075 |
10.0821.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
4,102,500 |
1076 |
10.0823.0582 |
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới |
3,433,300 |
1077 |
10.0832.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
2,698,800 |
1078 |
10.0833.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
2,698,800 |
1079 |
10.0834.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
2,698,800 |
1080 |
10.0843.0550 |
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
3,923,600 |
1081 |
10.0850.0575 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
3,044,900 |
1082 |
10.0851.0571 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
3,226,900 |
1083 |
10.0861.0577 |
Thương tích bàn tay phức tạp |
5,204,600 |
1084 |
10.0862.0571 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
3,226,900 |
1085 |
10.0863.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
3,994,900 |
1086 |
10.0864.0583 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
2,396,200 |
1087 |
10.0874.0571 |
Cụt chấn thương cổ và bàn chân |
3,226,900 |
1088 |
10.0875.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước |
3,302,900 |
1089 |
10.0876.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
3,302,900 |
1090 |
10.0877.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
3,302,900 |
1091 |
10.0878.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên |
3,302,900 |
1092 |
10.0879.0559 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I |
3,302,900 |
1093 |
10.0884.0559 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi |
3,302,900 |
1094 |
10.0909.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim] |
4,324,900 |
1095 |
10.0910.0548 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
4,324,900 |
1096 |
10.0913.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia |
4,102,500 |
1097 |
10.0915.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay |
4,102,500 |
1098 |
10.0917.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi |
4,102,500 |
1099 |
10.0918.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi |
4,102,500 |
1100 |
10.0920.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân |
4,102,500 |
1101 |
10.0921.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
4,102,500 |
1102 |
10.0934.0563 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
1,857,900 |
1103 |
10.0942.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
3,994,900 |
1104 |
10.0943.0534 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
3,994,900 |
1105 |
10.0947.0571 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
3,226,900 |
1106 |
10.0952.0571 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
3,226,900 |
1107 |
10.0953.0571 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
3,226,900 |
1108 |
10.0954.0576 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
2,767,900 |
1109 |
10.0955.0577 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
5,204,600 |
1110 |
10.0959.0573 |
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ |
3,720,600 |
1111 |
10.0961.0575 |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² |
3,044,900 |
1112 |
10.0968.0553 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
5,105,100 |
1113 |
10.0979.0571 |
Phẫu thuật viêm xương |
3,226,900 |
1114 |
10.0980.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
3,226,900 |
1115 |
10.0983.0551 |
Phẫu thuật vết thương khớp |
3,011,900 |
1116 |
10.0984.0563 |
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương |
1,857,900 |
1117 |
10.0987.0525 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền] |
372,700 |
1118 |
10.0988.0525 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] |
372,700 |
1119 |
10.0989.0529 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] |
659,600 |
1120 |
10.0990.0530 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] |
379,600 |
1121 |
10.0995.0517 |
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] |
342,000 |
1122 |
10.0996.0515 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] |
434,600 |
1123 |
10.0997.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] |
372,700 |
1124 |
10.0998.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] |
372,700 |
1125 |
10.0999.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] |
372,700 |
1126 |
10.1000.0515 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] |
434,600 |
1127 |
10.1001.0515 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] |
434,600 |
1128 |
10.1002.0527 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] |
372,700 |
1129 |
10.1003.0527 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] |
372,700 |
1130 |
10.1007.0521 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] |
372,700 |
1131 |
10.1008.0521 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] |
372,700 |
1132 |
10.1009.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] |
257,000 |
1133 |
10.1010.0523 |
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] |
749,600 |
1134 |
10.1011.0513 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] |
282,000 |
1135 |
10.1012.0525 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] |
372,700 |
1136 |
10.1013.0529 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] |
659,600 |
1137 |
10.1014.0529 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] |
659,600 |
1138 |
10.1015.0511 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] |
667,000 |
1139 |
10.1016.0529 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] |
659,600 |
1140 |
10.1017.0533 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
167,000 |
1141 |
10.1018.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] |
282,000 |
1142 |
10.1019.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] |
372,700 |
1143 |
10.1020.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] |
372,700 |
1144 |
10.1021.0525 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] |
372,700 |
1145 |
10.1022.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] |
257,000 |
1146 |
10.1023.0532 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
167,000 |
1147 |
10.1024.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] |
257,000 |
1148 |
10.1027.0521 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] |
372,700 |
1149 |
10.1028.0519 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] |
257,000 |
1150 |
10.1028.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] |
192,400 |
1151 |
10.1031.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] |
282,000 |
1152 |
10.1031.0514 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] |
182,000 |
1153 |
10.9003.0200 |
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] |
64,300 |
1154 |
10.9003.0201 |
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89,500 |
1155 |
10.9003.0203 |
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148,600 |
1156 |
11.0004.1149 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
458,200 |
1157 |
11.0005.1148 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] |
262,900 |
1158 |
11.0009.1149 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em |
458,200 |
1159 |
11.0010.1148 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể |
262,900 |
1160 |
11.0019.1102 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
2,566,900 |
1161 |
11.0022.1102 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
2,566,900 |
1162 |
11.0025.1106 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
2,595,900 |
1163 |
11.0031.1120 |
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
3,065,600 |
1164 |
11.0034.1120 |
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
3,065,600 |
1165 |
11.0056.1119 |
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể |
2,093,600 |
1166 |
11.0057.1159 |
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
385,400 |
1167 |
11.0067.1111 |
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
3,570,900 |
1168 |
11.0089.0215 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng |
25,100 |
1169 |
12.0002.1044 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
771,000 |
1170 |
12.0010.1049 |
Cắt các u lành vùng cổ |
2,928,100 |
1171 |
12.0011.1190 |
Cắt các u lành tuyến giáp |
2,140,700 |
1172 |
12.0012.1048 |
Cắt các u nang giáp móng |
2,289,300 |
1173 |
12.0062.0834 |
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
1,322,100 |
1174 |
12.0083.1040 |
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm |
481,000 |
1175 |
12.0091.0909 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] |
1,385,400 |
1176 |
12.0092.0909 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] |
1,385,400 |
1177 |
12.0115.0952 |
Cắt u họng - thanh quản bằng laser |
6,984,300 |
1178 |
12.0141.1189 |
Cắt khối u khẩu cái |
3,300,700 |
1179 |
12.0142.1189 |
Cắt bỏ khối u màn hầu |
3,300,700 |
1180 |
12.0147.2036 |
Cắt u Amidan |
4,003,900 |
1181 |
12.0159.1063 |
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi |
3,638,600 |
1182 |
12.0161.0874 |
Cắt polyp ống tai [gây tê] |
2,122,100 |
1183 |
12.0162.0918 |
Cắt polyp mũi |
705,900 |
1184 |
12.0190.0583 |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm |
2,396,200 |
1185 |
12.0215.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,683,900 |
1186 |
12.0234.0471 |
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ |
5,861,600 |
1187 |
12.0256.0582 |
Cắt u thận lành |
3,433,300 |
1188 |
12.0261.1191 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
1,456,700 |
1189 |
12.0263.1190 |
Cắt nang thừng tinh một bên |
2,140,700 |
1190 |
12.0264.1189 |
Cắt nang thừng tinh hai bên |
3,300,700 |
1191 |
12.0265.0583 |
Cắt u lành dương vật |
2,396,200 |
1192 |
12.0267.0653 |
Cắt u vú lành tính |
3,135,800 |
1193 |
12.0268.0591 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
1,079,400 |
1194 |
12.0269.0653 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
3,135,800 |
1195 |
12.0278.0655 |
Cắt polyp cổ tử cung |
2,104,900 |
1196 |
12.0280.0683 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
3,217,800 |
1197 |
12.0281.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
3,217,800 |
1198 |
12.0283.0683 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
3,217,800 |
1199 |
12.0284.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3,217,800 |
1200 |
12.0289.0654 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung |
4,110,800 |
1201 |
12.0290.0596 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) |
5,982,300 |
1202 |
12.0291.0681 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
4,308,300 |
1203 |
12.0292.0682 |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu |
6,849,100 |
1204 |
12.0305.0593 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2,971,900 |
1205 |
12.0306.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
2,268,300 |
1206 |
12.0309.0589 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1,369,400 |
1207 |
12.0313.1190 |
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm |
2,140,700 |
1208 |
12.0314.1189 |
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm |
3,300,700 |
1209 |
12.0319.1190 |
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm |
2,140,700 |
1210 |
12.0320.1190 |
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm |
2,140,700 |
1211 |
12.0321.1190 |
Cắt u bao gân |
2,140,700 |
1212 |
12.0322.1191 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
1,456,700 |
1213 |
12.0323.0653 |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam |
3,135,800 |
1214 |
12.0324.0558 |
Cắt u xương sụn lành tính |
4,085,900 |
1215 |
13.0001.0676 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
8,625,200 |
1216 |
13.0002.0672 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
3,376,200 |
1217 |
13.0003.0674 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
4,395,200 |
1218 |
13.0005.0675 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
4,739,300 |
1219 |
13.0007.0671 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
2,604,800 |
1220 |
13.0008.0670 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) |
4,570,200 |
1221 |
13.0009.0659 |
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
10,506,300 |
1222 |
13.0010.0660 |
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa |
8,104,200 |
1223 |
13.0012.0708 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
3,596,900 |
1224 |
13.0013.0649 |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
5,206,200 |
1225 |
13.0017.0652 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
4,849,400 |
1226 |
13.0018.0625 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
3,054,800 |
1227 |
13.0023.2023 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
55,000 |
1228 |
13.0024.0613 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) |
1,191,900 |
1229 |
13.0025.0638 |
Nội xoay thai |
1,472,000 |
1230 |
13.0026.0615 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
1,510,300 |
1231 |
13.0027.0617 |
Forceps |
1,141,900 |
1232 |
13.0028.0617 |
Giác hút |
1,141,900 |
1233 |
13.0030.0623 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
1,663,600 |
1234 |
13.0031.0727 |
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) |
700,200 |
1235 |
13.0032.0632 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
2,501,900 |
1236 |
13.0033.0614 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
786,700 |
1237 |
13.0040.0629 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
94,600 |
1238 |
13.0048.0640 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
313,500 |
1239 |
13.0049.0635 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ |
376,500 |
1240 |
13.0052.0626 |
Khâu vòng cổ tử cung |
582,500 |
1241 |
13.0053.0594 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
139,000 |
1242 |
13.0054.0600 |
Trích áp xe tầng sinh môn |
873,000 |
1243 |
13.0056.0682 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
6,849,100 |
1244 |
13.0067.0657 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
4,168,300 |
1245 |
13.0069.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
4,308,300 |
1246 |
13.0070.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
4,308,300 |
1247 |
13.0071.0679 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
3,628,800 |
1248 |
13.0072.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3,217,800 |
1249 |
13.0074.0686 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4,721,300 |
1250 |
13.0075.0668 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
3,594,800 |
1251 |
13.0076.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
5,503,300 |
1252 |
13.0077.0689 |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung |
5,503,300 |
1253 |
13.0079.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
5,503,300 |
1254 |
13.0080.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn |
5,503,300 |
1255 |
13.0081.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung |
5,503,300 |
1256 |
13.0082.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
5,503,300 |
1257 |
13.0083.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
5,503,300 |
1258 |
13.0086.0680 |
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung |
3,939,300 |
1259 |
13.0087.0689 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
5,503,300 |
1260 |
13.0088.0689 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ |
5,503,300 |
1261 |
13.0090.0689 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ |
5,503,300 |
1262 |
13.0091.0665 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
4,157,300 |
1263 |
13.0092.0683 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
3,217,800 |
1264 |
13.0093.0664 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
4,197,200 |
1265 |
13.0101.0666 |
Phẫu thuật Crossen |
4,444,300 |
1266 |
13.0109.0662 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,932,800 |
1267 |
13.0110.0651 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2,892,800 |
1268 |
13.0112.0669 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
3,116,800 |
1269 |
13.0115.0650 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
2,949,800 |
1270 |
13.0116.0663 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
4,142,300 |
1271 |
13.0123.0654 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) |
4,110,800 |
1272 |
13.0132.0685 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
3,054,800 |
1273 |
13.0136.0628 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2,833,400 |
1274 |
13.0140.0627 |
Khoét chóp cổ tử cung |
3,019,800 |
1275 |
13.0142.0717 |
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) |
1,249,700 |
1276 |
13.0143.0655 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
2,104,900 |
1277 |
13.0144.0721 |
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo |
436,200 |
1278 |
13.0145.0611 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
191,500 |
1279 |
13.0147.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
2,268,300 |
1280 |
13.0148.0630 |
Lấy dị vật âm đạo |
653,700 |
1281 |
13.0149.0624 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
2,119,400 |
1282 |
13.0150.0724 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
1,754,800 |
1283 |
13.0151.0601 |
Trích áp xe tuyến Bartholin |
951,600 |
1284 |
13.0152.0589 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1,369,400 |
1285 |
13.0153.0603 |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
885,400 |
1286 |
13.0154.0712 |
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo |
414,500 |
1287 |
13.0155.0334 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
889,700 |
1288 |
13.0156.0639 |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
627,100 |
1289 |
13.0157.0619 |
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết |
236,500 |
1290 |
13.0158.0634 |
Nạo hút thai trứng |
914,600 |
1291 |
13.0160.0606 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
312,500 |
1292 |
13.0163.0602 |
Trích áp xe vú |
251,500 |
1293 |
13.0166.0715 |
Soi cổ tử cung |
68,100 |
1294 |
13.0177.0593 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2,971,900 |
1295 |
13.0199.0211 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
92,400 |
1296 |
13.0200.0071 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
248,500 |
1297 |
13.0222.0631 |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
3,191,500 |
1298 |
13.0223.0700 |
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ |
5,186,800 |
1299 |
13.0224.0631 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
3,191,500 |
1300 |
13.0229.0643 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
352,300 |
1301 |
13.0231.0643 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần |
352,300 |
1302 |
13.0235.0727 |
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ |
700,200 |
1303 |
13.0237.0620 |
Hút thai dưới siêu âm |
522,000 |
1304 |
13.0238.0648 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
429,500 |
1305 |
13.0239.0645 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần |
199,700 |
1306 |
13.0240.0631 |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
3,191,500 |
1307 |
13.0241.0644 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
450,000 |
1308 |
14.0044.0833 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL |
1,722,100 |
1309 |
14.0065.0809 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] |
1,083,600 |
1310 |
14.0066.0808 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] |
1,632,200 |
1311 |
14.0083.0836 |
Cắt u da mi không ghép |
812,100 |
1312 |
14.0084.0836 |
Cắt u mi cả bề dày không ghép |
812,100 |
1313 |
14.0109.0818 |
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] |
830,200 |
1314 |
14.0112.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi |
40,300 |
1315 |
14.0118.0826 |
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
1,402,600 |
1316 |
14.0120.0826 |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi |
1,402,600 |
1317 |
14.0137.0817 |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
763,600 |
1318 |
14.0145.0810 |
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên |
570,300 |
1319 |
14.0161.0748 |
Tập nhược thị |
43,600 |
1320 |
14.0162.0796 |
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
830,200 |
1321 |
14.0165.0823 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
960,200 |
1322 |
14.0166.0780 |
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] |
359,500 |
1323 |
14.0167.0738 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
85,500 |
1324 |
14.0168.0764 |
Khâu cò mi, tháo cò |
452,400 |
1325 |
14.0169.0738 |
Trích dẫn lưu túi lệ |
85,500 |
1326 |
14.0171.0769 |
Khâu da mi đơn giản |
897,100 |
1327 |
14.0172.0772 |
Khâu phục hồi bờ mi |
813,600 |
1328 |
14.0174.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
1,043,500 |
1329 |
14.0175.0839 |
Khâu phủ kết mạc |
698,800 |
1330 |
14.0176.0770 |
Khâu giác mạc [đơn thuần] |
799,600 |
1331 |
14.0176.0771 |
Khâu giác mạc [phức tạp] |
1,244,100 |
1332 |
14.0177.0767 |
Khâu củng mạc |
1,244,100 |
1333 |
14.0178.0767 |
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc |
1,244,100 |
1334 |
14.0180.0805 |
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
1,202,600 |
1335 |
14.0182.0746 |
Điện đông thể mi |
562,100 |
1336 |
14.0183.0796 |
Bơm hơi /khí tiền phòng |
830,200 |
1337 |
14.0184.0774 |
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
830,200 |
1338 |
14.0185.0798 |
Múc nội nhãn |
599,800 |
1339 |
14.0186.0774 |
Cắt thị thần kinh |
830,200 |
1340 |
14.0187.0788 |
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] |
1,351,400 |
1341 |
14.0187.0789 |
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] |
698,800 |
1342 |
14.0187.0790 |
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] |
1,572,200 |
1343 |
14.0187.0791 |
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] |
935,200 |
1344 |
14.0187.0792 |
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] |
1,188,600 |
1345 |
14.0187.0793 |
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] |
1,833,000 |
1346 |
14.0187.0794 |
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] |
2,068,800 |
1347 |
14.0187.0795 |
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] |
1,387,000 |
1348 |
14.0188.0788 |
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] |
1,351,400 |
1349 |
14.0192.0075 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
40,300 |
1350 |
14.0193.0856 |
Tiêm dưới kết mạc |
55,000 |
1351 |
14.0194.0857 |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
55,000 |
1352 |
14.0195.0857 |
Tiêm hậu nhãn cầu |
55,000 |
1353 |
14.0197.0854 |
Bơm thông lệ đạo [hai mắt] |
105,800 |
1354 |
14.0197.0855 |
Bơm thông lệ đạo [một mắt] |
65,100 |
1355 |
14.0200.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
71,500 |
1356 |
14.0201.0769 |
Khâu kết mạc [gây tê] |
897,100 |
1357 |
14.0202.0785 |
Lấy calci kết mạc |
40,900 |
1358 |
14.0203.0075 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
40,300 |
1359 |
14.0204.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
40,300 |
1360 |
14.0205.0759 |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
53,600 |
1361 |
14.0206.0730 |
Bơm rửa lệ đạo |
41,200 |
1362 |
14.0207.0738 |
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc |
85,500 |
1363 |
14.0210.0799 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
40,900 |
1364 |
14.0211.0842 |
Rửa cùng đồ |
48,300 |
1365 |
14.0212.0864 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
344,200 |
1366 |
14.0213.0778 |
Bóc sợi giác mạc |
99,400 |
1367 |
14.0215.0505 |
Rạch áp xe mi |
218,500 |
1368 |
14.0216.0505 |
Rạch áp xe túi lệ |
218,500 |
1369 |
14.0218.0849 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
60,000 |
1370 |
14.0219.0849 |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
60,000 |
1371 |
14.0220.0849 |
Soi đáy mắt bằng Schepens |
60,000 |
1372 |
14.0221.0849 |
Soi góc tiền phòng |
60,000 |
1373 |
14.0222.0801 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
130,900 |
1374 |
14.0240.0845 |
Siêu âm mắt |
69,700 |
1375 |
14.0251.0852 |
Test phát hiện khô mắt |
46,400 |
1376 |
14.0255.0755 |
Đo nhãn áp |
31,600 |
1377 |
14.0257.0848 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
33,600 |
1378 |
14.0258.0754 |
Đo khúc xạ máy |
12,700 |
1379 |
15.0007.0973 |
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai |
7,677,800 |
1380 |
15.0011.0950 |
Phẫu thuật giảm áp dây VII |
7,551,300 |
1381 |
15.0020.0911 |
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần |
4,058,900 |
1382 |
15.0021.0987 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm |
5,537,100 |
1383 |
15.0022.0374 |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm |
5,201,900 |
1384 |
15.0023.0987 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên |
5,537,100 |
1385 |
15.0024.0374 |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên |
5,201,900 |
1386 |
15.0025.0987 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa |
5,537,100 |
1387 |
15.0026.0911 |
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm |
4,058,900 |
1388 |
15.0027.0911 |
Mở sào bào |
4,058,900 |
1389 |
15.0028.0911 |
Mở sào bào, thượng nhĩ |
4,058,900 |
1390 |
15.0029.0911 |
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ |
4,058,900 |
1391 |
15.0030.0984 |
Phẫu thuật tạo hình tai giữa |
5,530,000 |
1392 |
15.0031.0881 |
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con |
6,641,000 |
1393 |
15.0032.0997 |
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con |
4,058,900 |
1394 |
15.0033.1001 |
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật |
1,646,800 |
1395 |
15.0034.0997 |
Vá nhĩ đơn thuần |
4,058,900 |
1396 |
15.0035.0971 |
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
3,209,900 |
1397 |
15.0036.0971 |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
3,209,900 |
1398 |
15.0037.0984 |
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV |
5,530,000 |
1399 |
15.0041.0911 |
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản |
4,058,900 |
1400 |
15.0042.0911 |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài |
4,058,900 |
1401 |
15.0043.0874 |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] |
2,122,100 |
1402 |
15.0045.0909 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] |
1,385,400 |
1403 |
15.0046.0954 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] |
3,209,900 |
1404 |
15.0048.0971 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
3,209,900 |
1405 |
15.0049.0971 |
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ |
3,209,900 |
1406 |
15.0050.0994 |
Trích rạch màng nhĩ |
69,300 |
1407 |
15.0051.0216 |
Khâu vết rách vành tai |
194,700 |
1408 |
15.0052.0993 |
Bơm hơi vòi nhĩ |
126,500 |
1409 |
15.0053.1002 |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
1,075,700 |
1410 |
15.0054.0902 |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] |
530,700 |
1411 |
15.0056.0882 |
Chọc hút dịch vành tai |
64,300 |
1412 |
15.0058.0899 |
Làm thuốc tai |
22,000 |
1413 |
15.0059.0908 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
70,300 |
1414 |
15.0064.0960 |
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái |
2,981,800 |
1415 |
15.0066.0999 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
3,963,300 |
1416 |
15.0067.1001 |
Phẫu thuật thắt động mạch sàng |
1,646,800 |
1417 |
15.0068.0960 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng |
2,981,800 |
1418 |
15.0069.1001 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt |
1,646,800 |
1419 |
15.0070.0972 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
6,353,000 |
1420 |
15.0071.0972 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác |
6,353,000 |
1421 |
15.0072.0947 |
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi |
5,657,000 |
1422 |
15.0073.0973 |
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi |
7,677,800 |
1423 |
15.0074.1081 |
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) |
3,078,100 |
1424 |
15.0075.0969 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán |
4,211,900 |
1425 |
15.0077.0978 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng |
3,180,600 |
1426 |
15.0078.0978 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm |
3,180,600 |
1427 |
15.0079.0969 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm |
4,211,900 |
1428 |
15.0081.0918 |
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] |
705,900 |
1429 |
15.0081.0919 |
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] |
489,500 |
1430 |
15.0084.0974 |
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm |
9,076,600 |
1431 |
15.0085.0975 |
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang |
5,244,100 |
1432 |
15.0086.1001 |
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi |
1,646,800 |
1433 |
15.0090.0956 |
Phẫu thuật mở cạnh mũi |
5,244,100 |
1434 |
15.0091.0961 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang |
9,611,800 |
1435 |
15.0094.0958 |
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng |
3,045,800 |
1436 |
15.0097.0960 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi |
2,981,800 |
1437 |
15.0098.0929 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang |
1,658,900 |
1438 |
15.0099.1001 |
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi |
1,646,800 |
1439 |
15.0101.0969 |
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh |
4,211,900 |
1440 |
15.0102.0970 |
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang |
3,526,900 |
1441 |
15.0103.0942 |
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa |
4,211,900 |
1442 |
15.0104.0942 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa |
4,211,900 |
1443 |
15.0105.0969 |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới |
4,211,900 |
1444 |
15.0106.0969 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới |
4,211,900 |
1445 |
15.0107.0969 |
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần |
4,211,900 |
1446 |
15.0109.0969 |
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới |
4,211,900 |
1447 |
15.0110.0970 |
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi |
3,526,900 |
1448 |
15.0111.0970 |
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi |
3,526,900 |
1449 |
15.0112.0970 |
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
3,526,900 |
1450 |
15.0114.0951 |
Phẫu thuật chấn thương xoang trán |
5,657,000 |
1451 |
15.0116.0947 |
Phẫu thuật vỡ xoang hàm |
5,657,000 |
1452 |
15.0117.1001 |
Phẫu thuật mở xoang hàm |
1,646,800 |
1453 |
15.0118.0947 |
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm |
5,657,000 |
1454 |
15.0122.0946 |
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng |
9,076,600 |
1455 |
15.0123.0912 |
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương |
2,804,100 |
1456 |
15.0124.0951 |
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt |
5,657,000 |
1457 |
15.0125.1001 |
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc |
1,646,800 |
1458 |
15.0126.1001 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ |
1,646,800 |
1459 |
15.0127.1002 |
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
1,075,700 |
1460 |
15.0128.1002 |
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
1,075,700 |
1461 |
15.0129.0921 |
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm |
310,500 |
1462 |
15.0130.0922 |
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] |
489,900 |
1463 |
15.0131.0922 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] |
489,900 |
1464 |
15.0132.0867 |
Bẻ cuốn mũi |
165,500 |
1465 |
15.0133.0867 |
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới |
165,500 |
1466 |
15.0134.0913 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] |
1,326,200 |
1467 |
15.0135.0168 |
Sinh thiết hốc mũi |
138,500 |
1468 |
15.0136.1005 |
Nội soi sinh thiết u hốc mũi |
321,400 |
1469 |
15.0138.0920 |
Chọc rửa xoang hàm |
310,500 |
1470 |
15.0139.0897 |
Phương pháp Proetz |
69,300 |
1471 |
15.0140.0916 |
Nhét bấc mũi sau |
139,000 |
1472 |
15.0141.0916 |
Nhét bấc mũi trước |
139,000 |
1473 |
15.0142.0868 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] |
216,500 |
1474 |
15.0142.0869 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] |
286,500 |
1475 |
15.0143.0906 |
Lấy dị vật mũi [gây mê] |
705,500 |
1476 |
15.0144.0906 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] |
705,500 |
1477 |
15.0144.0907 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] |
213,900 |
1478 |
15.0145.1006 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) |
153,600 |
1479 |
15.0147.1006 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
153,600 |
1480 |
15.0148.0966 |
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) |
4,535,700 |
1481 |
15.0149.0937 |
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] |
1,761,400 |
1482 |
15.0150.0871 |
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator] |
2,487,100 |
1483 |
15.0151.0937 |
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] |
1,761,400 |
1484 |
15.0151.2036 |
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] |
4,003,900 |
1485 |
15.0152.0988 |
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) |
3,045,800 |
1486 |
15.0154.0914 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản |
852,900 |
1487 |
15.0155.0958 |
Phẫu thuật nạo VA nội soi |
3,045,800 |
1488 |
15.0158.1002 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) |
1,075,700 |
1489 |
15.0159.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt |
3,340,900 |
1490 |
15.0160.1000 |
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh |
2,333,000 |
1491 |
15.0161.0978 |
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh |
3,180,600 |
1492 |
15.0166.0978 |
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) |
3,180,600 |
1493 |
15.0167.0978 |
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê |
3,180,600 |
1494 |
15.0168.0966 |
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) |
4,535,700 |
1495 |
15.0174.0120 |
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) |
759,800 |
1496 |
15.0175.1000 |
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) |
2,333,000 |
1497 |
15.0176.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] |
3,340,900 |
1498 |
15.0176.1000 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] |
2,333,000 |
1499 |
15.0177.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] |
3,340,900 |
1500 |
15.0177.1001 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] |
1,646,800 |
1501 |
15.0178.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] |
3,340,900 |
1502 |
15.0178.1000 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] |
2,333,000 |
1503 |
15.0179.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] |
3,340,900 |
1504 |
15.0179.1001 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] |
1,646,800 |
1505 |
15.0189.0948 |
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản |
4,936,000 |
1506 |
15.0194.1001 |
Phẫu thuật cắt u sàn miệng |
1,646,800 |
1507 |
15.0195.1002 |
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má |
1,075,700 |
1508 |
15.0196.1048 |
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động |
2,289,300 |
1509 |
15.0203.0988 |
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản |
3,045,800 |
1510 |
15.0204.1043 |
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
1,051,700 |
1511 |
15.0205.1043 |
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng |
1,051,700 |
1512 |
15.0206.0879 |
Trích áp xe sàn miệng |
295,500 |
1513 |
15.0207.0995 |
Trích áp xe quanh Amidan |
771,900 |
1514 |
15.0208.0916 |
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA |
139,000 |
1515 |
15.0209.0996 |
Cắt phanh lưỡi [gây mê] |
771,900 |
1516 |
15.0209.1041 |
Cắt phanh lưỡi [không gây mê] |
344,200 |
1517 |
15.0211.0168 |
Sinh thiết u họng miệng |
138,500 |
1518 |
15.0212.0900 |
Lấy dị vật họng miệng |
43,100 |
1519 |
15.0213.0900 |
Lấy dị vật hạ họng |
43,100 |
1520 |
15.0214.1002 |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
1,075,700 |
1521 |
15.0215.0895 |
Đốt họng hạt bằng nhiệt |
89,400 |
1522 |
15.0218.0899 |
Bơm thuốc thanh quản |
22,000 |
1523 |
15.0219.1888 |
Đặt nội khí quản |
600,500 |
1524 |
15.0220.0206 |
Thay canuyn |
263,700 |
1525 |
15.0222.0898 |
Khí dung mũi họng |
27,500 |
1526 |
15.0223.0879 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
295,500 |
1527 |
15.0224.1002 |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản |
1,075,700 |
1528 |
15.0225.0933 |
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản |
116,100 |
1529 |
15.0226.1005 |
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê |
321,400 |
1530 |
15.0227.1005 |
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê |
321,400 |
1531 |
15.0228.0932 |
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
545,500 |
1532 |
15.0229.0932 |
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê |
545,500 |
1533 |
15.0230.0932 |
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
545,500 |
1534 |
15.0231.0932 |
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê |
545,500 |
1535 |
15.0232.0135 |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
276,500 |
1536 |
15.0233.0135 |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
276,500 |
1537 |
15.0234.0925 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
754,400 |
1538 |
15.0235.0926 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
774,400 |
1539 |
15.0236.0925 |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
754,400 |
1540 |
15.0237.0926 |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
774,400 |
1541 |
15.0238.1004 |
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê |
549,900 |
1542 |
15.0239.1004 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
549,900 |
1543 |
15.0240.0904 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
754,400 |
1544 |
15.0241.1003 |
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
943,600 |
1545 |
15.0242.1004 |
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
549,900 |
1546 |
15.0243.0932 |
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
545,500 |
1547 |
15.0244.1003 |
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
943,600 |
1548 |
15.0245.1003 |
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
943,600 |
1549 |
15.0246.1003 |
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
943,600 |
1550 |
15.0247.1003 |
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
943,600 |
1551 |
15.0248.1003 |
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
943,600 |
1552 |
15.0249.1003 |
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
943,600 |
1553 |
15.0250.0130 |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] |
793,800 |
1554 |
15.0251.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
793,800 |
1555 |
15.0252.0129 |
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
3,308,100 |
1556 |
15.0253.0129 |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] |
3,308,100 |
1557 |
15.0253.0132 |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê] |
2,678,400 |
1558 |
15.0254.0131 |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] |
1,204,300 |
1559 |
15.0255.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
1,204,300 |
1560 |
15.0257.1000 |
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài |
2,333,000 |
1561 |
15.0258.1000 |
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong |
2,333,000 |
1562 |
15.0259.0999 |
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ |
3,963,300 |
1563 |
15.0263.0941 |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo |
7,249,700 |
1564 |
15.0264.0940 |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo |
5,980,000 |
1565 |
15.0265.0940 |
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng |
5,980,000 |
1566 |
15.0266.0982 |
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng |
6,258,000 |
1567 |
15.0267.0982 |
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ |
6,258,000 |
1568 |
15.0268.0982 |
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính |
6,258,000 |
1569 |
15.0280.0488 |
Nạo vét hạch cổ chọn lọc |
4,287,100 |
1570 |
15.0281.0488 |
Nạo vét hạch cổ chức năng |
4,287,100 |
1571 |
15.0288.2036 |
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng |
4,003,900 |
1572 |
15.0289.0940 |
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng |
5,980,000 |
1573 |
15.0290.0955 |
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe |
3,340,900 |
1574 |
15.0291.0985 |
Phẫu thuật rò sống mũi |
7,715,300 |
1575 |
15.0292.0957 |
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi |
4,936,000 |
1576 |
15.0293.0945 |
Phẫu thuật rò khe mang I |
4,944,000 |
1577 |
15.0295.0944 |
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II |
4,944,000 |
1578 |
15.0296.0980 |
Phẫu thuật rò xoang lê |
4,936,000 |
1579 |
15.0298.0966 |
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản |
4,535,700 |
1580 |
15.0299.0988 |
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ |
3,045,800 |
1581 |
15.0300.0955 |
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ |
3,340,900 |
1582 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] |
194,700 |
1583 |
15.0302.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
40,300 |
1584 |
15.0303.0202 |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121,400 |
1585 |
15.0303.2047 |
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89,500 |
1586 |
15.0304.0505 |
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
218,500 |
1587 |
15.0320.0985 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân |
7,715,300 |
1588 |
15.0321.0912 |
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương |
2,804,100 |
1589 |
15.0322.0985 |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước |
7,715,300 |
1590 |
15.0323.0985 |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau |
7,715,300 |
1591 |
15.0327.0982 |
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương |
6,258,000 |
1592 |
15.0328.0982 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương |
6,258,000 |
1593 |
15.0330.0985 |
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản |
7,715,300 |
1594 |
15.0331.1049 |
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt |
2,928,100 |
1595 |
15.0335.1084 |
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ |
2,888,600 |
1596 |
15.0336.1085 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng |
2,888,600 |
1597 |
15.0337.1086 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi |
2,988,600 |
1598 |
15.0345.0970 |
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân |
3,526,900 |
1599 |
15.0346.0970 |
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân |
3,526,900 |
1600 |
15.0347.0970 |
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân |
3,526,900 |
1601 |
15.0350.0970 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da |
3,526,900 |
1602 |
15.0351.0999 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân |
3,963,300 |
1603 |
15.0352.0999 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn |
3,963,300 |
1604 |
15.0353.1000 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp |
2,333,000 |
1605 |
15.0354.1000 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp |
2,333,000 |
1606 |
15.0355.1001 |
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai |
1,646,800 |
1607 |
15.0356.1001 |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp |
1,646,800 |
1608 |
15.0357.1001 |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi |
1,646,800 |
1609 |
16.0034.1038 |
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng |
952,100 |
1610 |
16.0035.1023 |
Phẫu thuật nạo túi lợi |
89,500 |
1611 |
16.0043.1020 |
Lấy cao răng [hai hàm] |
159,100 |
1612 |
16.0043.1021 |
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] |
92,500 |
1613 |
16.0050.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
631,000 |
1614 |
16.0050.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
861,000 |
1615 |
16.0050.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455,500 |
1616 |
16.0050.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991,000 |
1617 |
16.0052.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
861,000 |
1618 |
16.0057.1032 |
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi |
308,000 |
1619 |
16.0061.1011 |
Điều trị tủy lại |
987,500 |
1620 |
16.0068.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
280,500 |
1621 |
16.0069.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
280,500 |
1622 |
16.0070.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
280,500 |
1623 |
16.0071.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement |
369,500 |
1624 |
16.0072.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
369,500 |
1625 |
16.0074.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser |
369,500 |
1626 |
16.0075.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser |
369,500 |
1627 |
16.0197.1036 |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
369,500 |
1628 |
16.0198.1026 |
Phẫu thuật nhổ răng ngầm |
239,500 |
1629 |
16.0199.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
398,600 |
1630 |
16.0200.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới |
398,600 |
1631 |
16.0201.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân |
398,600 |
1632 |
16.0202.1028 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng |
398,600 |
1633 |
16.0203.1026 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
239,500 |
1634 |
16.0204.1025 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
110,600 |
1635 |
16.0205.1024 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
217,200 |
1636 |
16.0206.1026 |
Nhổ răng thừa |
239,500 |
1637 |
16.0214.1007 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
178,900 |
1638 |
16.0216.1041 |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi |
344,200 |
1639 |
16.0217.1041 |
Phẫu thuật cắt phanh môi |
344,200 |
1640 |
16.0218.1041 |
Phẫu thuật cắt phanh má |
344,200 |
1641 |
16.0220.1042 |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
601,000 |
1642 |
16.0222.1035 |
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp |
245,500 |
1643 |
16.0223.1035 |
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp |
245,500 |
1644 |
16.0224.1035 |
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
245,500 |
1645 |
16.0225.1035 |
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant |
245,500 |
1646 |
16.0226.1035 |
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement |
245,500 |
1647 |
16.0230.1010 |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
380,100 |
1648 |
16.0232.1016 |
Điều trị tủy răng sữa [một chân] |
296,100 |
1649 |
16.0232.1017 |
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] |
415,500 |
1650 |
16.0233.1050 |
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit |
493,500 |
1651 |
16.0235.1019 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam |
112,500 |
1652 |
16.0236.1019 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
112,500 |
1653 |
16.0238.1029 |
Nhổ răng sữa |
46,600 |
1654 |
16.0239.1029 |
Nhổ chân răng sữa |
46,600 |
1655 |
16.0295.0576 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
2,767,900 |
1656 |
16.0298.1009 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
414,400 |
1657 |
16.0335.1022 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
110,800 |
1658 |
16.0337.1053 |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
1,832,000 |
1659 |
17.0001.0254 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
41,100 |
1660 |
17.0002.0254 |
Điều trị bằng sóng cực ngắn |
41,100 |
1661 |
17.0003.0254 |
Điều trị bằng vi sóng |
41,100 |
1662 |
17.0004.0232 |
Điều trị bằng từ trường |
41,900 |
1663 |
17.0005.0231 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
48,900 |
1664 |
17.0006.0231 |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
48,900 |
1665 |
17.0007.0234 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
44,900 |
1666 |
17.0008.0253 |
Điều trị bằng siêu âm |
48,700 |
1667 |
17.0009.0255 |
Điều trị bằng sóng xung kích |
71,200 |
1668 |
17.0011.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
40,900 |
1669 |
17.0012.0243 |
Điều trị bằng laser công suất thấp |
52,100 |
1670 |
17.0018.0221 |
Điều trị bằng Parafin |
46,000 |
1671 |
17.0026.0220 |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
50,800 |
1672 |
17.0027.0232 |
Điều trị bằng điện trường cao áp |
41,900 |
1673 |
17.0028.0232 |
Điều trị bằng ion tĩnh điện |
41,900 |
1674 |
17.0030.0232 |
Điều trị bằng tĩnh điện trường |
41,900 |
1675 |
17.0033.0266 |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
51,800 |
1676 |
17.0034.0267 |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
59,300 |
1677 |
17.0037.0267 |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
59,300 |
1678 |
17.0039.0267 |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
59,300 |
1679 |
17.0041.0268 |
Tập đi với thanh song song |
33,400 |
1680 |
17.0042.0268 |
Tập đi với khung tập đi |
33,400 |
1681 |
17.0043.0268 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
33,400 |
1682 |
17.0044.0268 |
Tập đi với gậy |
33,400 |
1683 |
17.0045.0268 |
Tập đi với bàn xương cá |
33,400 |
1684 |
17.0046.0268 |
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) |
33,400 |
1685 |
17.0047.0268 |
Tập lên, xuống cầu thang |
33,400 |
1686 |
17.0048.0268 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
33,400 |
1687 |
17.0049.0268 |
Tập đi với chân giả trên gối |
33,400 |
1688 |
17.0050.0268 |
Tập đi với chân giả dưới gối |
33,400 |
1689 |
17.0051.0268 |
Tập đi với khung treo |
33,400 |
1690 |
17.0052.0267 |
Tập vận động thụ động |
59,300 |
1691 |
17.0053.0267 |
Tập vận động có trợ giúp |
59,300 |
1692 |
17.0056.0267 |
Tập vận động có kháng trở |
59,300 |
1693 |
17.0058.0268 |
Tập vận động trên bóng |
33,400 |
1694 |
17.0059.0268 |
Tập trong bồn bóng nhỏ |
33,400 |
1695 |
17.0062.0267 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng |
59,300 |
1696 |
17.0063.0268 |
Tập với thang tường |
33,400 |
1697 |
17.0064.0268 |
Tập với giàn treo các chi |
33,400 |
1698 |
17.0065.0269 |
Tập với ròng rọc |
14,700 |
1699 |
17.0066.0268 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
33,400 |
1700 |
17.0067.0268 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
33,400 |
1701 |
17.0068.0268 |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
33,400 |
1702 |
17.0069.0268 |
Tập với máy tập thăng bằng |
33,400 |
1703 |
17.0070.0261 |
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
14,700 |
1704 |
17.0071.0270 |
Tập với xe đạp tập |
14,700 |
1705 |
17.0072.0268 |
Tập với bàn nghiêng |
33,400 |
1706 |
17.0073.0277 |
Tập các kiểu thở |
32,900 |
1707 |
17.0075.0277 |
Tập ho có trợ giúp |
32,900 |
1708 |
17.0078.0238 |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
54,800 |
1709 |
17.0085.0282 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
51,300 |
1710 |
17.0086.0283 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
64,900 |
1711 |
17.0090.0267 |
Tập điều hợp vận động |
59,300 |
1712 |
17.0091.0262 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) |
318,700 |
1713 |
17.0092.0268 |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
33,400 |
1714 |
17.0102.0258 |
Tập tri giác và nhận thức |
51,400 |
1715 |
17.0104.0264 |
Tập nuốt [không sử dụng máy] |
144,700 |
1716 |
17.0108.0260 |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
77,500 |
1717 |
17.0109.0265 |
Tập cho người thất ngôn |
124,000 |
1718 |
17.0111.0265 |
Tập sửa lỗi phát âm |
124,000 |
1719 |
17.0252.0279 |
Xoa bóp áp lực hơi |
32,900 |
1720 |
18.0001.0001 |
Siêu âm tuyến giáp |
58,600 |
1721 |
18.0002.0001 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
58,600 |
1722 |
18.0003.0001 |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
58,600 |
1723 |
18.0004.0001 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
58,600 |
1724 |
18.0011.0001 |
Siêu âm màng phổi |
58,600 |
1725 |
18.0012.0001 |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
58,600 |
1726 |
18.0013.0001 |
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
58,600 |
1727 |
18.0015.0001 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
58,600 |
1728 |
18.0016.0001 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
58,600 |
1729 |
18.0018.0001 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
58,600 |
1730 |
18.0019.0001 |
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
58,600 |
1731 |
18.0020.0001 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
58,600 |
1732 |
18.0023.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
252,300 |
1733 |
18.0024.0004 |
Siêu âm doppler động mạch thận |
252,300 |
1734 |
18.0026.0069 |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
89,300 |
1735 |
18.0029.0004 |
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
252,300 |
1736 |
18.0030.0001 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
58,600 |
1737 |
18.0031.0003 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
195,600 |
1738 |
18.0034.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
58,600 |
1739 |
18.0035.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
58,600 |
1740 |
18.0036.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
58,600 |
1741 |
18.0043.0001 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
58,600 |
1742 |
18.0044.0001 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
58,600 |
1743 |
18.0045.0004 |
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
252,300 |
1744 |
18.0048.0004 |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
252,300 |
1745 |
18.0049.0004 |
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
252,300 |
1746 |
18.0052.0004 |
Siêu âm doppler tim, van tim |
252,300 |
1747 |
18.0054.0001 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
58,600 |
1748 |
18.0057.0001 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
58,600 |
1749 |
18.0058.0069 |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
89,300 |
1750 |
18.0059.0001 |
Siêu âm dương vật |
58,600 |
1751 |
18.0068.0013 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1752 |
18.0069.0028 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1753 |
18.0070.0028 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1754 |
18.0071.0029 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1755 |
18.0072.0010 |
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58,300 |
1756 |
18.0072.0028 |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1757 |
18.0072.0029 |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1758 |
18.0073.0028 |
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1759 |
18.0074.0028 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1760 |
18.0075.0028 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1761 |
18.0076.0028 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1762 |
18.0077.0028 |
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1763 |
18.0078.0028 |
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1764 |
18.0079.0028 |
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1765 |
18.0080.0028 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1766 |
18.0081.2001 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
16,100 |
1767 |
18.0081.2002 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] |
23,700 |
1768 |
18.0082.0028 |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1769 |
18.0084.0028 |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
73,300 |
1770 |
18.0085.0028 |
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1771 |
18.0086.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1772 |
18.0087.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1773 |
18.0088.0030 |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] |
130,300 |
1774 |
18.0089.0010 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58,300 |
1775 |
18.0090.0029 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1776 |
18.0091.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1777 |
18.0092.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1778 |
18.0093.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1779 |
18.0094.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1780 |
18.0095.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1781 |
18.0096.0029 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1782 |
18.0097.0030 |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] |
130,300 |
1783 |
18.0098.0012 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
1784 |
18.0099.0028 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1785 |
18.0100.0028 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1786 |
18.0101.0028 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73,300 |
1787 |
18.0102.0029 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1788 |
18.0103.0029 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1789 |
18.0104.0029 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1790 |
18.0105.0012 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
1791 |
18.0106.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
1792 |
18.0107.0013 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1793 |
18.0108.0013 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1794 |
18.0109.0012 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
1795 |
18.0110.0012 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
1796 |
18.0111.0013 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1797 |
18.0112.0013 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1798 |
18.0114.0013 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1799 |
18.0115.0013 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1800 |
18.0116.0013 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1801 |
18.0117.0011 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64,300 |
1802 |
18.0118.0030 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] |
130,300 |
1803 |
18.0119.0012 |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
1804 |
18.0120.0012 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
1805 |
18.0121.0013 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1806 |
18.0122.0013 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
1807 |
18.0124.0016 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] |
109,300 |
1808 |
18.0125.0012 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
1809 |
18.0127.0028 |
Chụp X-quang tại giường |
73,300 |
1810 |
18.0128.0028 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
73,300 |
1811 |
18.0130.0017 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] |
124,300 |
1812 |
18.0131.0035 |
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] |
264,800 |
1813 |
18.0132.0036 |
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] |
304,800 |
1814 |
18.0138.0023 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] |
411,800 |
1815 |
18.0140.0020 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] |
579,800 |
1816 |
18.0142.0021 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] |
569,800 |
1817 |
18.0143.0033 |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
604,800 |
1818 |
18.0144.0022 |
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu |
246,800 |
1819 |
18.0149.0040 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
550,100 |
1820 |
18.0150.0041 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
663,400 |
1821 |
18.0155.0040 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
550,100 |
1822 |
18.0156.0041 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
663,400 |
1823 |
18.0158.0040 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
550,100 |
1824 |
18.0159.0041 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
663,400 |
1825 |
18.0191.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550,100 |
1826 |
18.0192.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663,400 |
1827 |
18.0219.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550,100 |
1828 |
18.0219.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663,400 |
1829 |
18.0220.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550,100 |
1830 |
18.0220.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663,400 |
1831 |
18.0221.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550,100 |
1832 |
18.0221.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663,400 |
1833 |
18.0222.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550,100 |
1834 |
18.0222.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663,400 |
1835 |
18.0245.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] |
550,100 |
1836 |
18.0245.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] |
663,400 |
1837 |
18.0255.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550,100 |
1838 |
18.0256.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663,400 |
1839 |
18.0257.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550,100 |
1840 |
18.0258.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663,400 |
1841 |
18.0259.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550,100 |
1842 |
18.0260.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663,400 |
1843 |
20.0008.0932 |
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết |
545,500 |
1844 |
20.0010.0990 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán |
245,500 |
1845 |
20.0013.0933 |
Nội soi tai mũi họng |
116,100 |
1846 |
20.0013.2048 |
Nội soi tai mũi họng |
116,100 |
1847 |
20.0080.0135 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
276,500 |
1848 |
20.0081.0137 |
Nội soi đại tràng sigma |
352,100 |
1849 |
20.0083.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
950,500 |
1850 |
20.0085.0115 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
1,010,000 |
1851 |
20.0087.0152 |
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
953,800 |
1852 |
20.0089.0072 |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
500,500 |
1853 |
20.0098.0637 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
3,035,700 |
1854 |
21.0010.1310 |
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) |
55,900 |
1855 |
21.0014.1778 |
Điện tim thường |
39,900 |
1856 |
21.0040.1777 |
Ghi điện não đồ thông thường |
75,200 |
1857 |
21.0060.0890 |
Đo thính lực đơn âm |
49,500 |
1858 |
21.0064.0885 |
Đo nhĩ lượng |
34,500 |
1859 |
21.0065.0887 |
Đo phản xạ cơ bàn đạp |
34,500 |
1860 |
21.0083.0848 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
33,600 |
1861 |
21.0084.0754 |
Đo khúc xạ máy |
12,700 |
1862 |
22.0001.1352 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
68,400 |
1863 |
22.0002.1352 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động |
68,400 |
1864 |
22.0003.1351 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
59,500 |
1865 |
22.0005.1354 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động |
43,500 |
1866 |
22.0006.1354 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động |
43,500 |
1867 |
22.0008.1353 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
43,500 |
1868 |
22.0009.1353 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động |
43,500 |
1869 |
22.0012.1254 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động |
60,800 |
1870 |
22.0013.1242 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động |
110,300 |
1871 |
22.0014.1242 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động |
110,300 |
1872 |
22.0015.1308 |
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) |
31,100 |
1873 |
22.0017.1310 |
Nghiệm pháp Von-Kaulla |
55,900 |
1874 |
22.0019.1348 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
13,600 |
1875 |
22.0020.1347 |
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy |
52,100 |
1876 |
22.0021.1219 |
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) |
16,000 |
1877 |
22.0043.1241 |
Định lượng FDP |
148,400 |
1878 |
22.0089.1567 |
Định lượng Transferin |
67,300 |
1879 |
22.0102.1341 |
Sức bền thẩm thấu hồng cầu |
40,900 |
1880 |
22.0116.1514 |
Định lượng Ferritin |
84,100 |
1881 |
22.0117.1503 |
Định lượng sắt huyết thanh |
33,600 |
1882 |
22.0119.1368 |
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) |
39,700 |
1883 |
22.0120.1370 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
43,500 |
1884 |
22.0121.1369 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
49,700 |
1885 |
22.0122.1367 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) |
114,300 |
1886 |
22.0123.1297 |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
70,800 |
1887 |
22.0124.1298 |
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
74,600 |
1888 |
22.0125.1298 |
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) |
74,600 |
1889 |
22.0134.1296 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
28,400 |
1890 |
22.0135.1313 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) |
43,500 |
1891 |
22.0136.1363 |
Tìm mảnh vỡ hồng cầu |
18,600 |
1892 |
22.0138.1362 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
39,700 |
1893 |
22.0142.1304 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
24,800 |
1894 |
22.0143.1303 |
Máu lắng (bằng máy tự động) |
37,300 |
1895 |
22.0144.1364 |
Tìm tế bào Hargraves |
69,600 |
1896 |
22.0149.1594 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
44,800 |
1897 |
22.0150.1594 |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
44,800 |
1898 |
22.0151.1594 |
Cặn Addis |
44,800 |
1899 |
22.0152.1609 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
58,300 |
1900 |
22.0153.1610 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
95,300 |
1901 |
22.0154.1735 |
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học |
190,400 |
1902 |
22.0160.1345 |
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm |
18,600 |
1903 |
22.0161.1292 |
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế |
32,300 |
1904 |
22.0163.1412 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
37,300 |
1905 |
22.0166.1414 |
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) |
52,100 |
1906 |
22.0267.1294 |
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) |
43,500 |
1907 |
22.0279.1269 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) |
42,100 |
1908 |
22.0280.1269 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) |
42,100 |
1909 |
22.0283.1269 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) |
42,100 |
1910 |
22.0284.1270 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) |
62,200 |
1911 |
22.0291.1280 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) |
33,500 |
1912 |
22.0292.1280 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) |
33,500 |
1913 |
22.0304.1306 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) |
87,000 |
1914 |
22.0305.1307 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
129,400 |
1915 |
22.0308.1306 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) |
87,000 |
1916 |
22.0347.1439 |
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) |
124,400 |
1917 |
22.0348.1344 |
Xét nghiệm Đường - Ham |
74,600 |
1918 |
22.0352.1227 |
Điện di huyết sắc tố |
381,000 |
1919 |
22.0377.1224 |
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) |
65,900 |
1920 |
22.0499.0163 |
Rút máu để điều trị |
289,400 |
1921 |
22.0502.1267 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] |
24,800 |
1922 |
22.0502.1268 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] |
22,200 |
1923 |
23.0003.1494 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
22,400 |
1924 |
23.0006.1497 |
Định lượng Aldosteron [Máu] |
543,000 |
1925 |
23.0007.1494 |
Định lượng Albumin [Máu] |
22,400 |
1926 |
23.0009.1493 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
22,400 |
1927 |
23.0010.1494 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
22,400 |
1928 |
23.0011.1459 |
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] |
78,500 |
1929 |
23.0013.1491 |
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] |
324,500 |
1930 |
23.0014.1460 |
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] |
280,500 |
1931 |
23.0015.1461 |
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] |
212,300 |
1932 |
23.0018.1457 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
95,300 |
1933 |
23.0019.1493 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
22,400 |
1934 |
23.0020.1493 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
22,400 |
1935 |
23.0024.1464 |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
89,700 |
1936 |
23.0025.1493 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
22,400 |
1937 |
23.0026.1493 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
22,400 |
1938 |
23.0027.1493 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
22,400 |
1939 |
23.0029.1473 |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
13,400 |
1940 |
23.0030.1472 |
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
16,800 |
1941 |
23.0032.1468 |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] |
144,200 |
1942 |
23.0033.1470 |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
144,200 |
1943 |
23.0034.1469 |
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] |
156,200 |
1944 |
23.0035.1471 |
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] |
139,200 |
1945 |
23.0039.1476 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
89,700 |
1946 |
23.0040.1507 |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] |
28,000 |
1947 |
23.0041.1506 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
28,000 |
1948 |
23.0042.1482 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
28,000 |
1949 |
23.0043.1478 |
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
39,200 |
1950 |
23.0045.1481 |
Định lượng C-Peptid [Máu] |
178,300 |
1951 |
23.0046.1480 |
Định lượng Cortisol (máu) |
95,300 |
1952 |
23.0050.1484 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
56,100 |
1953 |
23.0051.1494 |
Định lượng Creatinin (máu) |
22,400 |
1954 |
23.0052.1486 |
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
100,900 |
1955 |
23.0053.1485 |
Định lượng Cyclosporin [Máu] |
336,600 |
1956 |
23.0054.1239 |
Định lượng D-Dimer [Máu] |
272,900 |
1957 |
23.0058.1487 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
30,200 |
1958 |
23.0060.1496 |
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] |
33,600 |
1959 |
23.0061.1513 |
Định lượng Estradiol [Máu] |
84,100 |
1960 |
23.0063.1514 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
84,100 |
1961 |
23.0065.1517 |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] |
84,100 |
1962 |
23.0066.1516 |
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
190,300 |
1963 |
23.0068.1561 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
67,300 |
1964 |
23.0069.1561 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
67,300 |
1965 |
23.0073.1519 |
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] |
168,300 |
1966 |
23.0075.1494 |
Định lượng Glucose [Máu] |
22,400 |
1967 |
23.0076.1494 |
Định lượng Globulin [Máu] |
22,400 |
1968 |
23.0077.1518 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
20,000 |
1969 |
23.0083.1523 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
105,300 |
1970 |
23.0084.1506 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28,000 |
1971 |
23.0112.1506 |
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28,000 |
1972 |
23.0118.1503 |
Định lượng Mg [Máu] |
33,600 |
1973 |
23.0121.1548 |
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] |
424,700 |
1974 |
23.0128.1494 |
Định lượng Phospho (máu) |
22,400 |
1975 |
23.0130.1549 |
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] |
414,700 |
1976 |
23.0131.1552 |
Định lượng Prolactin [Máu] |
78,500 |
1977 |
23.0133.1494 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
22,400 |
1978 |
23.0134.1550 |
Định lượng Progesteron [Máu] |
84,100 |
1979 |
23.0136.1248 |
Định lượng Protein S100 [Máu] |
248,800 |
1980 |
23.0138.1554 |
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] |
89,700 |
1981 |
23.0139.1553 |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] |
95,300 |
1982 |
23.0142.1557 |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] |
39,200 |
1983 |
23.0143.1503 |
Định lượng Sắt [Máu] |
33,600 |
1984 |
23.0147.1561 |
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] |
67,300 |
1985 |
23.0148.1561 |
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] |
67,300 |
1986 |
23.0151.1563 |
Định lượng Testosterol [Máu] |
97,500 |
1987 |
23.0154.1565 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
183,300 |
1988 |
23.0156.1566 |
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] |
424,700 |
1989 |
23.0157.1567 |
Định lượng Transferrin [Máu] |
67,300 |
1990 |
23.0158.1506 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
28,000 |
1991 |
23.0159.1569 |
Định lượng Troponin T [Máu] |
78,500 |
1992 |
23.0160.1569 |
Định lượng Troponin T hs [Máu] |
78,500 |
1993 |
23.0161.1569 |
Định lượng Troponin I [Máu] |
78,500 |
1994 |
23.0162.1570 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
61,700 |
1995 |
23.0166.1494 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
22,400 |
1996 |
23.0172.1580 |
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] |
30,200 |
1997 |
23.0173.1575 |
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
1998 |
23.0176.1598 |
Định lượng Axit Uric [niệu] |
16,800 |
1999 |
23.0180.1577 |
Định lượng Canxi (niệu) |
25,600 |
2000 |
23.0183.1480 |
Định lượng Cortisol (niệu) |
95,300 |
2001 |
23.0184.1598 |
Định lượng Creatinin (niệu) |
16,800 |
2002 |
23.0185.1506 |
Định lượng Dưỡng chấp [niệu] |
28,000 |
2003 |
23.0186.1582 |
Định tính Dưỡng chấp [niệu] |
22,400 |
2004 |
23.0187.1593 |
Định lượng Glucose (niệu) |
14,400 |
2005 |
23.0188.1586 |
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
2006 |
23.0189.1587 |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
44,800 |
2007 |
23.0193.1589 |
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
2008 |
23.0194.1589 |
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
2009 |
23.0195.1589 |
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
2010 |
23.0197.1590 |
Định lượng Phospho [niệu] |
21,200 |
2011 |
23.0198.1602 |
Định tính Phospho hữu cơ [niệu] |
6,600 |
2012 |
23.0199.1763 |
Định tính Porphyrin [niệu] |
63,400 |
2013 |
23.0202.1592 |
Định tính Protein Bence-Jones [niệu] |
22,400 |
2014 |
23.0205.1598 |
Định lượng Urê (niệu) |
16,800 |
2015 |
23.0206.1596 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
28,600 |
2016 |
23.0207.1604 |
Định lượng Clo [dịch não tủy] |
23,400 |
2017 |
23.0209.1606 |
Phản ứng Pandy [dịch] |
8,800 |
2018 |
23.0210.1607 |
Định lượng Protein [dịch não tủy] |
11,200 |
2019 |
23.0211.1494 |
Định lượng Albumin [thuỷ dịch] |
22,400 |
2020 |
23.0212.1494 |
Định lượng Globulin [thuỷ dịch] |
22,400 |
2021 |
23.0214.1493 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] |
22,400 |
2022 |
23.0215.1506 |
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] |
28,000 |
2023 |
23.0216.1494 |
Định lượng Creatinin [dịch] |
22,400 |
2024 |
23.0219.1494 |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
22,400 |
2025 |
23.0220.1608 |
Phản ứng Rivalta [dịch] |
8,800 |
2026 |
23.0222.1597 |
Đo tỷ trọng dịch chọc dò |
4,900 |
2027 |
23.0228.1483 |
Định lượng CRP (C-Reactive Protein) |
56,100 |
2028 |
24.0001.1714 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
74,200 |
2029 |
24.0002.1720 |
Vi khuẩn test nhanh |
261,000 |
2030 |
24.0017.1714 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
74,200 |
2031 |
24.0042.1714 |
Vibrio cholerae soi tươi |
74,200 |
2032 |
24.0043.1714 |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
74,200 |
2033 |
24.0049.1714 |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
74,200 |
2034 |
24.0056.1714 |
Neisseria meningitidis nhuộm soi |
74,200 |
2035 |
24.0060.1627 |
Chlamydia test nhanh |
78,300 |
2036 |
24.0073.1658 |
Helicobacter pylori Ag test nhanh |
171,100 |
2037 |
24.0098.1720 |
Treponema pallidum test nhanh |
261,000 |
2038 |
24.0108.1720 |
Virus test nhanh |
261,000 |
2039 |
24.0117.1646 |
HBsAg test nhanh |
58,600 |
2040 |
24.0122.1643 |
HBsAb test nhanh |
65,200 |
2041 |
24.0124.1619 |
HBsAb định lượng |
126,400 |
2042 |
24.0130.1645 |
HBeAg test nhanh |
65,200 |
2043 |
24.0132.1644 |
HBeAg miễn dịch tự động |
104,400 |
2044 |
24.0135.1615 |
HBeAb miễn dịch tự động |
104,400 |
2045 |
24.0144.1621 |
HCV Ab test nhanh |
58,600 |
2046 |
24.0146.1622 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
130,500 |
2047 |
24.0155.1696 |
HAV Ab test nhanh |
130,500 |
2048 |
24.0163.1696 |
HEV Ab test nhanh |
130,500 |
2049 |
24.0164.1696 |
HEV IgM test nhanh |
130,500 |
2050 |
24.0169.1616 |
HIV Ab test nhanh |
58,600 |
2051 |
24.0170.2042 |
HIV Ag/Ab test nhanh |
107,300 |
2052 |
24.0183.1637 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
142,500 |
2053 |
24.0185.1720 |
Dengue virus IgA test nhanh |
261,000 |
2054 |
24.0186.1635 |
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động |
168,600 |
2055 |
24.0187.1637 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
142,500 |
2056 |
24.0188.1636 |
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động |
168,600 |
2057 |
24.0189.1635 |
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động |
168,600 |
2058 |
24.0194.1632 |
CMV IgM miễn dịch tự động |
142,500 |
2059 |
24.0196.1631 |
CMV IgG miễn dịch tự động |
123,400 |
2060 |
24.0225.2041 |
EV71 IgM/IgG test nhanh |
125,000 |
2061 |
24.0243.1671 |
Influenza virus A, B test nhanh |
185,700 |
2062 |
24.0249.1697 |
Rotavirus test nhanh |
194,700 |
2063 |
24.0254.1701 |
Rubella virus Ab test nhanh |
163,600 |
2064 |
24.0255.1700 |
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động |
156,600 |
2065 |
24.0256.1700 |
Rubella virus IgM miễn dịch tự động |
156,600 |
2066 |
24.0257.1699 |
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động |
130,500 |
2067 |
24.0258.1699 |
Rubella virus IgG miễn dịch tự động |
130,500 |
2068 |
24.0263.1665 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
41,700 |
2069 |
24.0264.1664 |
Hồng cầu trong phân test nhanh |
71,600 |
2070 |
24.0265.1674 |
Đơn bào đường ruột soi tươi |
45,500 |
2071 |
24.0266.1674 |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
45,500 |
2072 |
24.0267.1674 |
Trứng giun, sán soi tươi |
45,500 |
2073 |
24.0268.1674 |
Trứng giun soi tập trung |
45,500 |
2074 |
24.0274.1717 |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động |
321,000 |
2075 |
24.0275.1717 |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động |
321,000 |
2076 |
24.0283.1703 |
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động |
194,700 |
2077 |
24.0291.1720 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh |
261,000 |
2078 |
24.0305.1674 |
Demodex soi tươi |
45,500 |
2079 |
24.0307.1674 |
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi |
45,500 |
2080 |
24.0309.1674 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
45,500 |
2081 |
24.0319.1674 |
Vi nấm soi tươi |
45,500 |
2082 |
25.0015.1758 |
Chọc hút kim nhỏ các hạch |
308,300 |
2083 |
26.0023.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản |
3,180,600 |
2084 |
26.0025.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản |
3,180,600 |
2085 |
26.0026.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản |
3,180,600 |
2086 |
27.0003.0974 |
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm |
9,076,600 |
2087 |
27.0005.0974 |
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau |
9,076,600 |
2088 |
27.0007.0969 |
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới |
4,211,900 |
2089 |
27.0010.0970 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
3,526,900 |
2090 |
27.0012.0974 |
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở) |
9,076,600 |
2091 |
27.0017.0963 |
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi |
9,151,800 |
2092 |
27.0018.0972 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
6,353,000 |
2093 |
27.0019.0962 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
14,151,800 |
2094 |
27.0020.0973 |
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ |
7,677,800 |
2095 |
27.0142.0451 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
3,136,900 |
2096 |
27.0166.1196 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng |
2,434,500 |
2097 |
27.0187.2039 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
2,818,700 |
2098 |
27.0188.2039 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
2,818,700 |
2099 |
27.0260.1196 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
2,434,500 |
2100 |
27.0273.0473 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
3,431,900 |
2101 |
27.0332.1196 |
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
2,434,500 |
2102 |
27.0333.1197 |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán |
1,596,600 |
2103 |
27.0365.0418 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
4,497,100 |
2104 |
27.0433.0689 |
Cắt u buồng trứng qua nội soi |
5,503,300 |
2105 |
27.0434.0689 |
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
5,503,300 |
2106 |
28.0009.1044 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm |
771,000 |
2107 |
28.0010.1044 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên |
771,000 |
2108 |
28.0033.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
1,043,500 |
2109 |
28.0110.0584 |
Khâu vết thương vùng môi |
1,509,500 |
2110 |
28.0138.0583 |
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời |
2,396,200 |
2111 |
28.0160.0562 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai |
4,421,700 |
2112 |
28.0161.0576 |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
2,767,900 |
2113 |
28.0162.0576 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
2,767,900 |
2114 |
28.0176.1076 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
3,493,200 |
2115 |
28.0217.1059 |
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ |
3,488,600 |
2116 |
28.0264.0653 |
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú |
3,135,800 |
2117 |
28.0265.0653 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ |
3,135,800 |
2118 |
28.0266.0653 |
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa |
3,135,800 |
2119 |
28.0337.0559 |
Nối gân gấp |
3,302,900 |
2120 |
28.0338.0559 |
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
3,302,900 |
2121 |
28.0340.0559 |
Nối gân duỗi |
3,302,900 |
2122 |
28.0342.0559 |
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] |
3,302,900 |
2123 |
28.0352.1091 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
3,081,600 |
2124 |
15.0045.0910 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] |
874800 |
2125 |
24.0094.1623 |
Streptococcus pyogenes ASO |
45500 |
2126 |
03.1629.0740 |
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
1244100 |
2127 |
01.0281.1510 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
16000 |
2128 |
24.0099.1708 |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] |
41700 |
2129 |
25.0020.1735 |
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim |
190400 |
2130 |
10.0788.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót |
4102500 |
2131 |
18.0107.0029 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105300 |
2132 |
01.0174.0195 |
Thận nhân tạo cấp cứu |
1607000 |
2133 |
18.0123.0029 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] |
73300 |
2134 |
18.0068.0028 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2135 |
18.0108.0029 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105300 |
2136 |
18.0100.0029 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2137 |
18.0117.0029 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2138 |
18.0112.0029 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105300 |
2139 |
18.0111.0028 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2140 |
10.0962.0574 |
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² |
4699100 |
2141 |
18.0116.0029 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105300 |
2142 |
10.9005.0217 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
269500 |
2143 |
10.9005.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
194700 |
2144 |
10.9005.0219 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
354200 |
2145 |
18.0067.0028 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2146 |
18.0086.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2147 |
18.0114.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2148 |
18.0114.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2149 |
18.0098.0028 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2150 |
18.0083.0028 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] |
73300 |
2151 |
18.0086.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2152 |
18.0089.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] |
105300 |
2153 |
18.0121.0028 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2154 |
14.0259.0753 |
Đo khúc xạ giác mạc |
41900 |
2155 |
02.0113.0004 |
Siêu âm doppler tim |
252300 |
2156 |
18.0125.0028 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2157 |
18.0114.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2158 |
17.0162.0272 |
Thủy trị liệu có thuốc |
68900 |
2159 |
17.0168.0281 |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
39000 |
2160 |
15.0046.0872 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] |
580400 |
2161 |
10.9004.0075 |
Cắt chỉ |
40300 |
2162 |
14.0105.0835 |
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính |
813600 |
2163 |
18.0121.0029 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2164 |
18.0111.0028 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2165 |
15.0055.0902 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] |
530700 |
2166 |
15.0131.0923 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] |
705500 |
2167 |
10.0356.0436 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
1920900 |
2168 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai [đơn giản] |
70300 |
2169 |
15.0143.0907 |
Lấy dị vật mũi [không gây mê] |
213900 |
2170 |
15.0235.0928 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] |
350500 |
2171 |
01.0157.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
58400 |
2172 |
18.0112.0028 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2173 |
18.0112.0028 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2174 |
18.0111.0029 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2175 |
18.0117.0028 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2176 |
18.0117.0028 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2177 |
18.0067.0029 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2178 |
18.0122.0029 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] |
105300 |
2179 |
18.0103.0028 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2180 |
18.0103.0028 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2181 |
10.0870.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
4102500 |
2182 |
22.0281.1281 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) |
222700 |
2183 |
15.0055.0903 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
170600 |
2184 |
18.0086.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2185 |
18.0086.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2186 |
18.0261.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550100 |
2187 |
14.0065.0824 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
930200 |
2188 |
23.0175.1576 |
Định lượng Amylase [niệu] |
39200 |
2189 |
18.0142.0033 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] |
604800 |
2190 |
24.0310.1674 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
45500 |
2191 |
18.0703.0001 |
Siêu âm tại giường |
58600 |
2192 |
10.0747.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
4102500 |
2193 |
23.0217.1605 |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
13400 |
2194 |
10.0990.0529 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] |
659600 |
2195 |
16.0294.1079 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2856600 |
2196 |
10.0885.0559 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
3302900 |
2197 |
10.0966.0572 |
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) |
3405300 |
2198 |
18.0123.0028 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] |
73300 |
2199 |
18.0096.0028 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2200 |
12.0092.0910 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] |
874800 |
2201 |
03.4246.0198 |
Tháo bột các loại |
61400 |
2202 |
18.0091.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2203 |
10.9003.0205 |
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275600 |
2204 |
15.0113.0970 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi |
3526900 |
2205 |
10.0949.0548 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) |
4324900 |
2206 |
15.0134.0912 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] |
2804100 |
2207 |
10.0673.0484 |
Cắt lách do chấn thương |
4943100 |
2208 |
03.3741.0571 |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
3226900 |
2209 |
22.0268.1330 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) |
31100 |
2210 |
12.0107.0737 |
Cắt u kết mạc không vá |
768600 |
2211 |
15.0137.0931 |
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] |
1601900 |
2212 |
10.0911.0548 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
4324900 |
2213 |
01.0036.0192 |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
1042500 |
2214 |
18.0138.0031 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] |
451800 |
2215 |
14.0253.0757 |
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
31100 |
2216 |
18.0068.0028 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2217 |
15.0054.0903 |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] |
170600 |
2218 |
10.0944.0550 |
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản |
3923600 |
2219 |
15.0207.0878 |
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] |
295500 |
2220 |
10.1005.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] |
372700 |
2221 |
22.0285.1267 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
24800 |
2222 |
10.0967.0558 |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
4085900 |
2223 |
10.0972.0407 |
Phẫu thuật U máu |
3311900 |
2224 |
18.0140.0032 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] |
649800 |
2225 |
03.3884.0573 |
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ |
3720600 |
2226 |
23.0201.1593 |
Định lượng Protein (niệu) |
14400 |
2227 |
05.0054.0343 |
Phẫu thuật điều trị u dưới móng |
893600 |
2228 |
18.0125.0028 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2229 |
18.0125.0029 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2230 |
18.0083.0028 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] |
73300 |
2231 |
09.9001.2049 |
Gây mê trong phẫu thuật mắt |
500000 |
2232 |
09.9002.2050 |
Gây mê trong thủ thuật mắt |
250000 |
2233 |
18.0124.0034 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] |
264800 |
2234 |
10.0938.0540 |
Phẫu thuật làm vận động khớp gối |
3447900 |
2235 |
03.2107.0935 |
Thủ thuật nong vòi nhĩ [nội soi] |
132700 |
2236 |
10.0926.0556 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
4102500 |
2237 |
03.1688.0769 |
Khâu kết mạc [gây tê] |
897100 |
2238 |
18.0107.0028 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2239 |
18.0090.0028 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2240 |
18.0115.0029 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105300 |
2241 |
18.0115.0028 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2242 |
18.0115.0028 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2243 |
18.0119.0029 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2244 |
17.0240.0527 |
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền] |
372700 |
2245 |
18.0096.0028 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2246 |
17.0160.0245 |
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch |
58400 |
2247 |
22.9000.1349 |
Thời gian đông máu |
13600 |
2248 |
08.0485.0235 |
Giác hơi |
36700 |
2249 |
18.0119.0028 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2250 |
18.0119.0028 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2251 |
10.0964.0559 |
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) |
3302900 |
2252 |
10.0994.0529 |
Nắn, bó bột cột sống [bột liền] |
659600 |
2253 |
10.1006.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] |
372700 |
2254 |
22.0274.1326 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) |
80500 |
2255 |
10.9003.0204 |
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193600 |
2256 |
03.2179.0870 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] |
1217100 |
2257 |
10.1004.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] |
372700 |
2258 |
10.0525.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo |
2683900 |
2259 |
12.0091.0910 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] |
874800 |
2260 |
10.9005.0218 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
289500 |
2261 |
18.0090.0028 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2262 |
18.0109.0028 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] |
73300 |
2263 |
18.0121.0028 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2264 |
18.0119.0028 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2265 |
01.0132.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] |
625000 |
2266 |
22.0023.1239 |
Định lượng D-Dimer |
272900 |
2267 |
18.0106.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2268 |
24.0281.1703 |
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động |
194700 |
2269 |
13.0045.0622 |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
2520200 |
2270 |
16.0333.1070 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt |
2497500 |
2271 |
15.0207.0878 |
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] |
295500 |
2272 |
18.0116.0029 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105300 |
2273 |
22.0285.1267 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
24800 |
2274 |
22.0287.1272 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
49700 |
2275 |
22.0287.1272 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
49700 |
2276 |
15.0223.0996 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] |
771900 |
2277 |
03.4116.0418 |
Nội soi lấy sỏi bàng quang |
4497100 |
2278 |
08.0412.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
76000 |
2279 |
20.0072.0191 |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
283800 |
2280 |
10.9002.0504 |
Cắt phymosis [thủ thuật] |
269500 |
2281 |
10.0991.0523 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] |
749600 |
2282 |
18.0130.0035 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] |
264800 |
2283 |
25.0074.1736 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
417200 |
2284 |
03.3776.0571 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
3226900 |
2285 |
18.0067.0028 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2286 |
10.9003.0202 |
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121400 |
2287 |
22.0288.1271 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
31100 |
2288 |
22.0288.1271 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
31100 |
2289 |
18.0091.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2290 |
18.0107.0028 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73300 |
2291 |
18.0106.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2292 |
15.0046.0872 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] |
580400 |
2293 |
12.0092.0910 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] |
874800 |
2294 |
02.0495.0196 |
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần) |
588500 |
2295 |
15.0149.0870 |
Phẫu thuật cắt Amidan [gây mê] |
1217100 |
2296 |
10.9005.0218 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
289500 |
2297 |
14.0166.0778 |
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] |
99400 |
2298 |
01.0164.0210 |
Thông bàng quang |
101800 |
2299 |
13.0068.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
4308300 |
2300 |
10.0867.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp |
4102500 |
2301 |
03.3326.0506 |
Tháo lồng bằng bơm khí/nước |
169500 |
2302 |
03.3313.0455 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột |
2705700 |
2303 |
23.0031.1473 |
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] |
13400 |
2304 |
23.0104.1532 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] |
100900 |
2305 |
23.0044.1478 |
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] |
39200 |
2306 |
23.0111.1534 |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] |
28000 |
2307 |
18.0120.0028 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] |
73300 |
2308 |
18.0110.0028 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73300 |
2309 |
18.0068.0029 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105300 |
2310 |
14.0166.0777 |
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] |
727900 |
2311 |
03.2104.0997_GT |
Vá nhĩ đơn thuần |
3,204,200 |
2312 |
03.2263.0624_GT |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
1,569,000 |
2313 |
03.2264.0669_GT |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
2,538,800 |
2314 |
03.2639.0558_GT |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
3,338,600 |
2315 |
03.2640.0407_GT |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm |
2,436,100 |
2316 |
03.2643.0558_GT |
Cắt u xương sườn 1 xương |
3,338,600 |
2317 |
03.2729.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
2,651,700 |
2318 |
03.2730.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng |
2,651,700 |
2319 |
03.2731.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2,651,700 |
2320 |
03.2732.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,651,700 |
2321 |
03.2733.0597_GT |
Cắt u thành âm đạo |
1,716,500 |
2322 |
03.2735.0653_GT |
Cắt u vú lành tính |
2,595,700 |
2323 |
03.3083.0576_GT |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2,149,000 |
2324 |
03.3297.0491_GT |
Mở thông dạ dày |
2,276,100 |
2325 |
03.3316.0491_GT |
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
2,276,100 |
2326 |
03.3328.0686_GT |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
3,888,600 |
2327 |
03.3330.0493_GT |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2,432,400 |
2328 |
03.3332.0493_GT |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
2,432,400 |
2329 |
03.3348.0494_GT |
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn |
2,276,400 |
2330 |
03.3350.0494_GT |
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
2,276,400 |
2331 |
03.3364.0494_GT |
Cắt cơ tròn trong |
2,276,400 |
2332 |
03.3365.0494_GT |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
2,276,400 |
2333 |
03.3366.0494_GT |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2,276,400 |
2334 |
03.3367.0494_GT |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2,276,400 |
2335 |
03.3368.0494_GT |
Phẫu thuật trĩ độ 1 |
2,276,400 |
2336 |
03.3377.0494_GT |
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản |
2,276,400 |
2337 |
03.3378.0494_GT |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
2,276,400 |
2338 |
03.3379.0494_GT |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
2,276,400 |
2339 |
03.3386.0686_GT |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
3,888,600 |
2340 |
03.3391.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng |
2,651,700 |
2341 |
03.3394.0464_GT |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,367,100 |
2342 |
03.3395.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt |
2,816,800 |
2343 |
03.3396.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt |
2,816,800 |
2344 |
03.3397.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng |
2,816,800 |
2345 |
03.3400.0632_GT |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
1,959,100 |
2346 |
03.3401.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
2,816,800 |
2347 |
03.3402.0491_GT |
Mở bụng thăm dò |
2,276,100 |
2348 |
03.3416.0493_GT |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
2,432,400 |
2349 |
03.3443.0464_GT |
Dẫn lưu túi mật |
2,367,100 |
2350 |
03.3475.0421_GT |
Lấy sỏi san hô thận |
3,546,600 |
2351 |
03.3479.0421_GT |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
3,546,600 |
2352 |
03.3489.0464_GT |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
2,367,100 |
2353 |
03.3530.0429_GT |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
3,854,100 |
2354 |
03.3531.0421_GT |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
3,546,600 |
2355 |
03.3536.0434_GT |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
3,676,400 |
2356 |
03.3595.0662_GT |
Tách màng ngăn âm hộ |
2,212,300 |
2357 |
03.3598.0491_GT |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
2,276,100 |
2358 |
03.3599.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên |
2,816,800 |
2359 |
03.3601.0435_GT |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2,035,200 |
2360 |
03.3607.0435_GT |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2,035,200 |
2361 |
03.3648.0534_GT |
Tháo khớp vai |
3,175,400 |
2362 |
03.3664.0548_GT |
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
3,577,600 |
2363 |
03.3666.0550_GT |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
3,184,700 |
2364 |
03.3667.0551_GT |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
2,390,200 |
2365 |
03.3668.0534_GT |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
3,175,400 |
2366 |
03.3669.0548_GT |
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
3,577,600 |
2367 |
03.3680.0534_GT |
Cắt cụt cánh tay |
3,175,400 |
2368 |
03.3681.0534_GT |
Tháo khớp khuỷu |
3,175,400 |
2369 |
03.3682.0534_GT |
Cắt cụt cẳng tay |
3,175,400 |
2370 |
03.3683.0534_GT |
Tháo khớp cổ tay |
3,175,400 |
2371 |
03.3685.0571_GT |
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,493,700 |
2372 |
03.3686.0571_GT |
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
2,493,700 |
2373 |
03.3687.0571_GT |
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
2,493,700 |
2374 |
03.3710.0571_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
2,493,700 |
2375 |
03.3711.0571_GT |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
2,493,700 |
2376 |
03.3726.0534_GT |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
3,175,400 |
2377 |
03.3755.0534_GT |
Tháo khớp gối |
3,175,400 |
2378 |
03.3774.0577_GT |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
4,304,000 |
2379 |
03.3775.0534_GT |
Cắt cụt cẳng chân |
3,175,400 |
2380 |
03.3795.0534_GT |
Tháo khớp cổ chân |
3,175,400 |
2381 |
03.3796.0534_GT |
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
3,175,400 |
2382 |
03.3797.0571_GT |
Tháo bỏ các ngón chân |
2,493,700 |
2383 |
03.3798.0571_GT |
Tháo đốt bàn |
2,493,700 |
2384 |
03.3803.0559_GT |
Nối gân gấp |
2,604,700 |
2385 |
03.3804.0559_GT |
Gỡ dính gân |
2,604,700 |
2386 |
03.3805.0572_GT |
Khâu nối thần kinh |
2,707,000 |
2387 |
03.3806.0572_GT |
Gỡ dính thần kinh |
2,707,000 |
2388 |
03.3807.0574_GT |
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² |
3,964,400 |
2389 |
03.3811.0571_GT |
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
2,493,700 |
2390 |
03.3815.0493_GT |
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,432,400 |
2391 |
03.3816.0571_GT |
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
2,493,700 |
2392 |
03.3819.0559_GT |
Nối gân duỗi |
2,604,700 |
2393 |
04.0002.0553_GT |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân |
4,357,800 |
2394 |
04.0007.0551_GT |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
2,390,200 |
2395 |
04.0012.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn |
2,390,200 |
2396 |
04.0013.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn |
2,390,200 |
2397 |
04.0014.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai |
2,390,200 |
2398 |
04.0015.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu |
2,390,200 |
2399 |
04.0016.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay |
2,390,200 |
2400 |
04.0017.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay |
2,493,700 |
2401 |
04.0018.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay |
2,493,700 |
2402 |
04.0019.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay |
2,493,700 |
2403 |
04.0020.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu |
2,390,200 |
2404 |
04.0021.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu |
2,493,700 |
2405 |
04.0022.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng |
2,390,200 |
2406 |
04.0023.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối |
2,390,200 |
2407 |
04.0024.0551_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân |
2,390,200 |
2408 |
04.0025.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi |
2,493,700 |
2409 |
04.0026.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân |
2,493,700 |
2410 |
04.0027.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân |
2,493,700 |
2411 |
04.0028.0493_GT |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao |
2,432,400 |
2412 |
04.0029.0493_GT |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao |
2,432,400 |
2413 |
04.0035.1114_GT |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
2,389,900 |
2414 |
04.0036.1114_GT |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
2,389,900 |
2415 |
04.0037.1114_GT |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên |
2,389,900 |
2416 |
04.0038.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực |
2,493,700 |
2417 |
04.0039.0571_GT |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ |
2,493,700 |
2418 |
04.0040.0571_GT |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách |
2,493,700 |
2419 |
04.0041.0571_GT |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn |
2,493,700 |
2420 |
10.0152.0410_GT |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1,696,400 |
2421 |
10.0264.0407_GT |
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) |
2,436,100 |
2422 |
10.0265.0407_GT |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
2,436,100 |
2423 |
10.0306.0421_GT |
Lấy sỏi san hô thận |
3,546,600 |
2424 |
10.0307.0421_GT |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
3,546,600 |
2425 |
10.0308.0421_GT |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
3,546,600 |
2426 |
10.0317.0436_GT |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
1,475,400 |
2427 |
10.0319.0436_GT |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
1,475,400 |
2428 |
10.0325.0421_GT |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
3,546,600 |
2429 |
10.0326.0421_GT |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
3,546,600 |
2430 |
10.0327.0421_GT |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
3,546,600 |
2431 |
10.0350.0434_GT |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
3,676,400 |
2432 |
10.0355.0421_GT |
Lấy sỏi bàng quang |
3,546,600 |
2433 |
10.0357.0436_GT |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
1,475,400 |
2434 |
10.0378.0436_GT |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
1,475,400 |
2435 |
10.0394.0435_GT |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
2,035,200 |
2436 |
10.0406.0435_GT |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2,035,200 |
2437 |
10.0407.0435_GT |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2,035,200 |
2438 |
10.0451.0491_GT |
Mở bụng thăm dò |
2,276,100 |
2439 |
10.0452.0491_GT |
Mở bụng thăm dò, sinh thiết |
2,276,100 |
2440 |
10.0453.0464_GT |
Nối vị tràng |
2,367,100 |
2441 |
10.0479.0491_GT |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
2,276,100 |
2442 |
10.0506.0459_GT |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2,277,400 |
2443 |
10.0507.0459_GT |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2,277,400 |
2444 |
10.0508.0459_GT |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
2,277,400 |
2445 |
10.0509.0493_GT |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
2,432,400 |
2446 |
10.0510.0459_GT |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
2,277,400 |
2447 |
10.0511.0491_GT |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
2,276,100 |
2448 |
10.0524.0491_GT |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,276,100 |
2449 |
10.0547.0494_GT |
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ |
2,276,400 |
2450 |
10.0548.0494_GT |
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
2,276,400 |
2451 |
10.0549.0494_GT |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) |
2,276,400 |
2452 |
10.0550.0494_GT |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ |
2,276,400 |
2453 |
10.0551.0494_GT |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
2,276,400 |
2454 |
10.0554.0494_GT |
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) |
2,276,400 |
2455 |
10.0555.0494_GT |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
2,276,400 |
2456 |
10.0556.0494_GT |
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp |
2,276,400 |
2457 |
10.0557.0494_GT |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
2,276,400 |
2458 |
10.0558.0494_GT |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp |
2,276,400 |
2459 |
10.0561.0494_GT |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) |
2,276,400 |
2460 |
10.0562.0494_GT |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn |
2,276,400 |
2461 |
10.0569.0624_GT |
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn |
1,569,000 |
2462 |
10.0571.0632_GT |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
1,959,100 |
2463 |
10.0572.0577_GT |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
4,304,000 |
2464 |
10.0616.0493_GT |
Dẫn lưu áp xe gan |
2,432,400 |
2465 |
10.0679.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
2,816,800 |
2466 |
10.0680.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
2,816,800 |
2467 |
10.0681.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
2,816,800 |
2468 |
10.0682.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
2,816,800 |
2469 |
10.0683.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
2,816,800 |
2470 |
10.0684.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn |
2,816,800 |
2471 |
10.0685.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
2,816,800 |
2472 |
10.0686.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
2,816,800 |
2473 |
10.0687.0492_GT |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
2,816,800 |
2474 |
10.0698.0628_GT |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2,104,300 |
2475 |
10.0701.0491_GT |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
2,276,100 |
2476 |
10.0727.0553_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay |
4,357,800 |
2477 |
10.0734.0548_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu |
3,577,600 |
2478 |
10.0735.0548_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp |
3,577,600 |
2479 |
10.0749.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
2,604,700 |
2480 |
10.0750.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
2,604,700 |
2481 |
10.0751.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay |
2,604,700 |
2482 |
10.0772.0548_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè |
3,577,600 |
2483 |
10.0773.0548_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp |
3,577,600 |
2484 |
10.0774.0559_GT |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
2,604,700 |
2485 |
10.0804.0548_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
3,577,600 |
2486 |
10.0807.0577_GT |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
4,304,000 |
2487 |
10.0808.0577_GT |
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động |
4,304,000 |
2488 |
10.0810.0559_GT |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
2,604,700 |
2489 |
10.0811.0559_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
2,604,700 |
2490 |
10.0843.0550_GT |
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
3,184,700 |
2491 |
10.0850.0575_GT |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
2,583,600 |
2492 |
10.0851.0571_GT |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
2,493,700 |
2493 |
10.0861.0577_GT |
Thương tích bàn tay phức tạp |
4,304,000 |
2494 |
10.0862.0571_GT |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
2,493,700 |
2495 |
10.0863.0534_GT |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
3,175,400 |
2496 |
10.0874.0571_GT |
Cụt chấn thương cổ và bàn chân |
2,493,700 |
2497 |
10.0875.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước |
2,604,700 |
2498 |
10.0876.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
2,604,700 |
2499 |
10.0877.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
2,604,700 |
2500 |
10.0878.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên |
2,604,700 |
2501 |
10.0879.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I |
2,604,700 |
2502 |
10.0884.0559_GT |
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi |
2,604,700 |
2503 |
10.0909.0548_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
3,577,600 |
2504 |
10.0910.0548_GT |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
3,577,600 |
2505 |
10.0942.0534_GT |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
3,175,400 |
2506 |
10.0943.0534_GT |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
3,175,400 |
2507 |
10.0947.0571_GT |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
2,493,700 |
2508 |
10.0952.0571_GT |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
2,493,700 |
2509 |
10.0953.0571_GT |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
2,493,700 |
2510 |
10.0954.0576_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
2,149,000 |
2511 |
10.0955.0577_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
4,304,000 |
2512 |
10.0961.0575_GT |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² |
2,583,600 |
2513 |
10.0968.0553_GT |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
4,357,800 |
2514 |
10.0979.0571_GT |
Phẫu thuật viêm xương |
2,493,700 |
2515 |
10.0980.0571_GT |
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
2,493,700 |
2516 |
10.0983.0551_GT |
Phẫu thuật vết thương khớp |
2,390,200 |
2517 |
11.0056.1119_GT |
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể |
1,311,100 |
2518 |
12.0215.0491_GT |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,276,100 |
2519 |
12.0267.0653_GT |
Cắt u vú lành tính |
2,595,700 |
2520 |
12.0269.0653_GT |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
2,595,700 |
2521 |
12.0278.0655_GT |
Cắt polyp cổ tử cung |
1,535,600 |
2522 |
12.0280.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
2,651,700 |
2523 |
12.0281.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng |
2,651,700 |
2524 |
12.0283.0683_GT |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2,651,700 |
2525 |
12.0284.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,651,700 |
2526 |
12.0289.0654_GT |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung |
3,329,000 |
2527 |
12.0291.0681_GT |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
3,536,400 |
2528 |
12.0292.0682_GT |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu |
5,879,900 |
2529 |
12.0305.0593_GT |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2,249,700 |
2530 |
12.0306.0597_GT |
Cắt u thành âm đạo |
1,716,500 |
2531 |
12.0323.0653_GT |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam |
2,595,700 |
2532 |
12.0324.0558_GT |
Cắt u xương sụn lành tính |
3,338,600 |
2533 |
13.0001.0676_GT |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
7,223,900 |
2534 |
13.0002.0672_GT |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
2,631,000 |
2535 |
13.0003.0674_GT |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
3,193,100 |
2536 |
13.0005.0675_GT |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
3,578,900 |
2537 |
13.0007.0671_GT |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
1,773,600 |
2538 |
13.0008.0670_GT |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) |
3,211,000 |
2539 |
13.0012.0708_GT |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
2,751,200 |
2540 |
13.0013.0649_GT |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
3,713,100 |
2541 |
13.0017.0652_GT |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
3,576,400 |
2542 |
13.0018.0625_GT |
Khâu tử cung do nạo thủng |
2,475,900 |
2543 |
13.0032.0632_GT |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
1,959,100 |
2544 |
13.0056.0682_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
5,879,900 |
2545 |
13.0067.0657_GT |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
3,396,600 |
2546 |
13.0069.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
3,536,400 |
2547 |
13.0070.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
3,536,400 |
2548 |
13.0071.0679_GT |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
2,872,900 |
2549 |
13.0072.0683_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,651,700 |
2550 |
13.0074.0686_GT |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
3,888,600 |
2551 |
13.0075.0668_GT |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
2,782,400 |
2552 |
13.0092.0683_GT |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
2,651,700 |
2553 |
13.0101.0666_GT |
Phẫu thuật Crossen |
3,670,500 |
2554 |
13.0109.0662_GT |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,212,300 |
2555 |
13.0110.0651_GT |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2,177,000 |
2556 |
13.0112.0669_GT |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
2,538,800 |
2557 |
13.0115.0650_GT |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
2,407,800 |
2558 |
13.0116.0663_GT |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
3,456,900 |
2559 |
13.0123.0654_GT |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) |
3,329,000 |
2560 |
13.0132.0685_GT |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
2,478,500 |
2561 |
13.0136.0628_GT |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2,104,300 |
2562 |
13.0140.0627_GT |
Khoét chóp cổ tử cung |
2,305,100 |
2563 |
13.0143.0655_GT |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
1,535,600 |
2564 |
13.0147.0597_GT |
Cắt u thành âm đạo |
1,716,500 |
2565 |
13.0149.0624_GT |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
1,569,000 |
2566 |
13.0177.0593_GT |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2,249,700 |
2567 |
13.0222.0631_GT |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
2,455,100 |
2568 |
13.0224.0631_GT |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
2,455,100 |
2569 |
13.0240.0631_GT |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
2,455,100 |
2570 |
15.0032.0997_GT |
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con |
3,204,200 |
2571 |
15.0034.0997_GT |
Vá nhĩ đơn thuần |
3,204,200 |
2572 |
15.0035.0971_GT |
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
2,976,800 |
2573 |
15.0036.0971_GT |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
2,976,800 |
2574 |
15.0048.0971_GT |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
2,976,800 |
2575 |
15.0049.0971_GT |
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ |
2,976,800 |
2576 |
15.0064.0960_GT |
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái |
2,033,900 |
2577 |
15.0068.0960_GT |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng |
2,033,900 |
2578 |
15.0090.0956_GT |
Phẫu thuật mở cạnh mũi |
3,634,300 |
2579 |
15.0097.0960_GT |
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi |
2,033,900 |
2580 |
15.0290.0955_GT |
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe |
1,570,700 |
2581 |
15.0292.0957_GT |
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi |
2,910,400 |
2582 |
15.0300.0955_GT |
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ |
1,570,700 |
2583 |
16.0295.0576_GT |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
2,149,000 |
2584 |
20.0098.0637_GT |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
2,421,600 |
2585 |
28.0161.0576_GT |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
2,149,000 |
2586 |
28.0162.0576_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
2,149,000 |
2587 |
28.0264.0653_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú |
2,595,700 |
2588 |
28.0265.0653_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ |
2,595,700 |
2589 |
28.0266.0653_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa |
2,595,700 |
2590 |
28.0337.0559_GT |
Nối gân gấp |
2,604,700 |
2591 |
28.0338.0559_GT |
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
2,604,700 |
2592 |
28.0340.0559_GT |
Nối gân duỗi |
2,604,700 |
2593 |
28.0342.0559_GT |
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] |
2,604,700 |
2594 |
28.0352.1091_GT |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
2,423,300 |
2595 |
03.3879.0407_GT |
Cắt u máu trong xương |
2,436,100 |
2596 |
10.0972.0407_GT |
Phẫu thuật U máu |
2,436,100 |
2597 |
12.0191.0407_GT |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm |
2,436,100 |
2598 |
03.3465.0421_GT |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
3,546,600 |
2599 |
03.3476.0421_GT |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
3,546,600 |
2600 |
03.3477.0421_GT |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
3,546,600 |
2601 |
03.3478.0421_GT |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
3,546,600 |
2602 |
03.3492.0421_GT |
Lấy sỏi niệu quản |
3,546,600 |
2603 |
03.3493.0421_GT |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
3,546,600 |
2604 |
03.3494.0421_GT |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
3,546,600 |
2605 |
03.3517.0421_GT |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
3,546,600 |
2606 |
10.0299.0421_GT |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
3,546,600 |
2607 |
10.0309.0421_GT |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
3,546,600 |
2608 |
10.0310.0421_GT |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
3,546,600 |
2609 |
10.0346.0429_GT |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
3,854,100 |
2610 |
10.0375.0432_GT |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu |
4,228,900 |
2611 |
10.0376.0432_GT |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang |
4,228,900 |
2612 |
10.0364.0434_GT |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
3,676,400 |
2613 |
03.3586.0435_GT |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2,035,200 |
2614 |
03.3587.0435_GT |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
2,035,200 |
2615 |
10.0386.0435_GT |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2,035,200 |
2616 |
10.0356.0436_GT |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
1,475,400 |
2617 |
03.3327.0459_GT |
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
2,277,400 |
2618 |
10.0473.0459_GT |
Cắt u tá tràng |
2,277,400 |
2619 |
10.0475.0459_GT |
Khâu vùi túi thừa tá tràng |
2,277,400 |
2620 |
10.0476.0459_GT |
Cắt túi thừa tá tràng |
2,277,400 |
2621 |
27.0206.0459_GT |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
2,277,400 |
2622 |
03.3498.0464_GT |
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên |
2,367,100 |
2623 |
27.0170.0464_GT |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
2,367,100 |
2624 |
27.0172.0464_GT |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
2,367,100 |
2625 |
03.2675.0491_GT |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
2,276,100 |
2626 |
03.3292.0491_GT |
Mở dạ dày lấy bã thức ăn |
2,276,100 |
2627 |
03.3919.0491_GT |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] |
2,276,100 |
2628 |
10.0416.0491_GT |
Mở thông dạ dày |
2,276,100 |
2629 |
10.0525.0491_GT |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,276,100 |
2630 |
12.0203.0491_GT |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
2,276,100 |
2631 |
03.3381.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
2,816,800 |
2632 |
03.3384.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
2,816,800 |
2633 |
03.3589.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt |
2,816,800 |
2634 |
03.3590.0492_GT |
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
2,816,800 |
2635 |
03.3282.0493_GT |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
2,432,400 |
2636 |
03.3385.0493_GT |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng |
2,432,400 |
2637 |
10.0492.0493_GT |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
2,432,400 |
2638 |
03.3349.0494_GT |
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại |
2,276,400 |
2639 |
03.3369.0494_GT |
Cắt bỏ trĩ vòng |
2,276,400 |
2640 |
10.0533.0494_GT |
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
2,276,400 |
2641 |
10.0539.0494_GT |
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn |
2,276,400 |
2642 |
10.0559.0494_GT |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ |
2,276,400 |
2643 |
03.3792.0534_GT |
Tháo một nửa bàn chân trước |
3,175,400 |
2644 |
10.0849.0549_GT |
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay |
3,262,000 |
2645 |
10.0958.0549_GT |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
3,262,000 |
2646 |
10.0847.0551_GT |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
2,390,200 |
2647 |
10.0956.0551_GT |
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp |
2,390,200 |
2648 |
10.0973.0551_GT |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
2,390,200 |
2649 |
10.0974.0551_GT |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
2,390,200 |
2650 |
10.0975.0551_GT |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
2,390,200 |
2651 |
10.0982.0551_GT |
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay |
2,390,200 |
2652 |
10.1039.0553_GT |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
4,357,800 |
2653 |
03.2758.0558_GT |
Cắt u xương, sụn |
3,338,600 |
2654 |
03.3651.0558_GT |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
3,338,600 |
2655 |
10.0967.0558_GT |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
3,338,600 |
2656 |
10.0971.0558_GT |
Lấy u xương (ghép xi măng) |
3,338,600 |
2657 |
12.0167.0558_GT |
Cắt u xương sườn 1 xương |
3,338,600 |
2658 |
12.0173.0558_GT |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
3,338,600 |
2659 |
12.0325.0558_GT |
Cắt u xương, sụn |
3,338,600 |
2660 |
03.3763.0559_GT |
Phẫu thuật co gân Achille |
2,604,700 |
2661 |
10.0752.0559_GT |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) |
2,604,700 |
2662 |
10.0839.0559_GT |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
2,604,700 |
2663 |
10.0840.0559_GT |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
2,604,700 |
2664 |
10.0841.0559_GT |
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì |
2,604,700 |
2665 |
10.0842.0559_GT |
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi |
2,604,700 |
2666 |
10.0882.0559_GT |
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
2,604,700 |
2667 |
10.0883.0559_GT |
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
2,604,700 |
2668 |
10.0885.0559_GT |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
2,604,700 |
2669 |
10.0886.0559_GT |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
2,604,700 |
2670 |
10.0963.0559_GT |
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) |
2,604,700 |
2671 |
10.0964.0559_GT |
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) |
2,604,700 |
2672 |
03.3741.0571_GT |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,493,700 |
2673 |
10.0859.0571_GT |
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay |
2,493,700 |
2674 |
10.0962.0574_GT |
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² |
3,964,400 |
2675 |
03.3824.0575_GT |
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² |
2,583,600 |
2676 |
14.0129.0575_GT |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
2,583,600 |
2677 |
28.0008.0575_GT |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] |
2,583,600 |
2678 |
28.0288.0576_GT |
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật |
2,149,000 |
2679 |
03.3691.0577_GT |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
4,304,000 |
2680 |
03.3793.0577_GT |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
4,304,000 |
2681 |
03.3800.0577_GT |
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương |
4,304,000 |
2682 |
10.0001.0577_GT |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
4,304,000 |
2683 |
10.0812.0577_GT |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
4,304,000 |
2684 |
12.0402.0577_GT |
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp |
4,304,000 |
2685 |
13.0117.0595_GT |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
3,767,500 |
2686 |
13.0118.0595_GT |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
3,767,500 |
2687 |
03.2721.0598_GT |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,932,700 |
2688 |
12.0255.0598_GT |
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung |
5,932,700 |
2689 |
12.0295.0598_GT |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,932,700 |
2690 |
13.0061.0598_GT |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,932,700 |
2691 |
03.2255.0616_GT |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục |
3,636,100 |
2692 |
13.0120.0616_GT |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục |
3,636,100 |
2693 |
13.0044.0621_GT |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
1,990,200 |
2694 |
03.2247.0627_GT |
Cắt cụt cổ tử cung |
2,305,100 |
2695 |
03.2726.0627_GT |
Cắt cụt cổ tử cung |
2,305,100 |
2696 |
13.0141.0627_GT |
Cắt cụt cổ tử cung |
2,305,100 |
2697 |
13.0128.0636_GT |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
3,859,600 |
2698 |
13.0130.0636_GT |
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung |
3,859,600 |
2699 |
20.0103.0636_GT |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
3,859,600 |
2700 |
13.0127.0637_GT |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
2,421,600 |
2701 |
03.2253.0651_GT |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2,177,000 |
2702 |
28.0296.0651_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật |
2,177,000 |
2703 |
13.0172.0653_GT |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
2,595,700 |
2704 |
13.0174.0653_GT |
Cắt u vú lành tính |
2,595,700 |
2705 |
28.0267.0653_GT |
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid |
2,595,700 |
2706 |
13.0111.0656_GT |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
2,260,800 |
2707 |
03.2252.0662_GT |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,212,300 |
2708 |
28.0299.0662_GT |
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo |
2,212,300 |
2709 |
03.2257.0663_GT |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
3,456,900 |
2710 |
03.3346.0663_GT |
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp |
3,456,900 |
2711 |
13.0134.0667_GT |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu |
4,819,700 |
2712 |
03.2256.0669_GT |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
2,538,800 |
2713 |
03.3356.0669_GT |
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) |
2,538,800 |
2714 |
13.0006.0673_GT |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
5,268,900 |
2715 |
13.0004.0675_GT |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
3,578,900 |
2716 |
13.0103.0677_GT |
Phẫu thuật Lefort |
2,495,000 |
2717 |
03.2249.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
3,536,400 |
2718 |
03.2725.0681_GT |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
3,536,400 |
2719 |
13.0068.0681_GT |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
3,536,400 |
2720 |
13.0095.0684_GT |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
4,428,500 |
2721 |
03.2254.0686_GT |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
3,888,600 |
2722 |
13.0121.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
5,155,200 |
2723 |
13.0122.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
5,155,200 |
2724 |
13.0125.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
5,155,200 |
2725 |
13.0126.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
5,155,200 |
2726 |
27.0422.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp |
5,155,200 |
2727 |
27.0423.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ |
5,155,200 |
2728 |
27.0425.0688_GT |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
5,155,200 |
2729 |
13.0107.0704_GT |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
5,840,100 |
2730 |
13.0011.0707_GT |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa |
3,783,200 |
2731 |
13.0105.0710_GT |
Phẫu thuật treo tử cung |
2,433,200 |
2732 |
03.2064.1079_GT |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2,293,500 |
2733 |
16.0294.1079_GT |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2,293,500 |
2734 |
16.0348.1089_GT |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] |
2,665,100 |
2735 |
16.0348.1090_GT |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu] |
2,663,500 |
2736 |
16.0348.1091_GT |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] |
2,423,300 |
2737 |
11.0103.1114_GT |
Cắt sẹo khâu kín |
2,389,900 |
2738 |
07.0219.1144_GT |
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường |
2,092,800 |
2739 |
07.0220.1144_GT |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
2,092,800 |
2740 |
11.0159.1144_GT |
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính |
2,092,800 |
2741 |
11.0161.1144_GT |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
2,092,800 |
2742 |
12.0448.1187_GT |
Đặt buồng tiêm truyền dưới da |
1,029,600 |
2743 |
K16.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
222,300 |
2744 |
K16.1923 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
177,300 |
2745 |
K16.1963 |
Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
66,690 |
2746 |
K16.1969 |
Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
53,190 |
2747 |
K18.1911 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi |
257,100 |
2748 |
K02.1906 |
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu |
418,500 |
2749 |
K02.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu |
222,300 |
2750 |
K27.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
222,300 |
2751 |
K27.1932 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
301,600 |
2752 |
K27.1938 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
269,200 |
2753 |
K27.1944 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
229,200 |
2754 |
K28.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
222,300 |
2755 |
K28.1932 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
301,600 |
2756 |
K28.1938 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
269,200 |
2757 |
K28.1944 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
229,200 |
2758 |
K29.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
222,300 |
2759 |
K29.1928 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
341,800 |
2760 |
K29.1932 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
301,600 |
2761 |
K29.1938 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
269,200 |
2762 |
K29.1944 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
229,200 |
2763 |
K30.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt |
222,300 |
2764 |
K30.1928 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt |
341,800 |
2765 |
K30.1932 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt |
301,600 |
2766 |
K30.1938 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt |
269,200 |
2767 |
K30.1944 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt |
229,200 |
2768 |
K03.1911 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
257,100 |
2769 |
K03.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
222,300 |
2770 |
K19.1917 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
222,300 |
2771 |
K19.1932 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
301,600 |
2772 |
K19.1938 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
269,200 |
2773 |
K19.1944 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
229,200 |