|
STT |
Tên dịch vụ kỹ thuật |
Đơn vị
tính |
Giá thu
không
có BHYT |
Giá thu
có BHYT |
|
I- PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
|
1 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
Lần |
172,000 |
178,000 |
|
2 |
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật |
Lần |
2,828,000 |
2,963,000 |
|
3 |
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
4 |
Nối gân duỗi |
Lần |
2,828,000 |
2,963,000 |
|
5 |
Nối gân gấp |
Lần |
2,828,000 |
2,963,000 |
|
6 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận |
Lần |
3,167,000 |
3,325,000 |
|
7 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ |
Lần |
3,167,000 |
3,325,000 |
|
8 |
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
9 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2] |
Lần |
4,040,000 |
4,228,000 |
|
10 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2] |
Lần |
2,689,000 |
2,790,000 |
|
11 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
Lần |
2,828,000 |
2,963,000 |
|
12 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
13 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
14 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
15 |
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay. |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
16 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
Lần |
3,850,000 |
3,985,000 |
|
17 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
Lần |
3,850,000 |
3,985,000 |
|
18 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
19 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
20 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
Lần |
3,609,000 |
3,708,000 |
|
21 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
22 |
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
23 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
24 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
25 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
Lần |
3,850,000 |
3,985,000 |
|
26 |
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
27 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
28 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
29 |
Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
30 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
31 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
32 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
33 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
34 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
35 |
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
36 |
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
Lần |
3,609,000 |
3,750,000 |
|
37 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
Lần |
2,752,000 |
2,887,000 |
|
38 |
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương |
Lần |
2,528,000 |
1,716,000 |
|
39 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
Lần |
2,752,000 |
2,887,000 |
|
40 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
Lần |
0 |
4,616,000 |
|
41 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi (tính 1 gân) |
Lần |
2,828,000 |
2,963,000 |
|
42 |
Rút chỉ thép xương ức |
Lần |
1,681,000 |
1,731,000 |
|
43 |
Rút đinh các loại |
Lần |
1,681,000 |
1,731,000 |
|
44 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
Lần |
1,681,000 |
1,731,000 |
|
45 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu Thuật |
Lần |
1,681,000 |
1,731,000 |
|
46 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2] |
Lần |
4,040,000 |
4,228,000 |
|
47 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2] |
Lần |
2,689,000 |
2,790,000 |
|
48 |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
Lần |
2,752,000 |
2,887,000 |
|
49 |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
Lần |
2,319,000 |
2,477,000 |
|
50 |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 |
Lần |
2,689,000 |
2,790,000 |
|
II- PHẪU THUẬT HÀM MẶT |
|
1 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
Lần |
2,507,000 |
697,000 |
|
2 |
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt |
Lần |
2,689,000 |
2,790,000 |
|
3 |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
Lần |
2,531,000 |
2,598,000 |
|
4 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh] |
Lần |
2,801,000 |
2,998,000 |
|
5 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
Lần |
320,000 |
342,000 |
|
6 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứ |
Lần |
2,531,000 |
2,598,000 |
|
III- PHẪU THUẬT MẮT |
|
1 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
Lần |
75,600 |
78,400 |
|
2 |
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép |
Lần |
1,115,000 |
1,154,000 |
|
3 |
Khâu da mi đơn giản[Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] |
lần |
774,000 |
809,000 |
|
4 |
Khâu kết mạc [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] |
Lần |
774,000 |
809,000 |
|
5 |
Khâu phục hồi bờ mi |
Lần |
645,000 |
693,000 |
|
6 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
Lần |
834,000 |
870,000 |
|
7 |
Xử lý vết thương phần mềm,tổn thương nông vùng mắt |
Lần |
879,000 |
926,000 |
|
IV- PHẪU THUẬT NGOẠI KHOA TỔNG QUÁT |
|
1 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
Lần |
1,136,000 |
1,242,000 |
|
2 |
Khâu vết thương vùng môi |
Lần |
1,136,000 |
1,242,000 |
|
3 |
Mở bụng thăm dò |
Lần |
2,447,000 |
2,514,000 |
|
4 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) |
Lần |
2,461,000 |
2,562,000 |
|
5 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
Lần |
0 |
3,258,000 |
|
6 |
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ |
Lần |
2,153,000 |
2,254,000 |
|
7 |
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi |
Lần |
2,689,000 |
2,790,000 |
|
8 |
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi |
Lần |
2,619,000 |
2,851,000 |
|
9 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay Thành bụng thường |
Lần |
3,157,000 |
3,258,000 |
|
10 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
Lần |
4,381,000 |
4,616,000 |
|
11 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
Lần |
4,117,000 |
4,289,000 |
|
12 |
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
Lần |
2,460,000 |
2,561,000 |
|
13 |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
Lần |
2,461,000 |
2,562,000 |
|
V- PHẪU THUẬT RĂNG MIỆNG |
|
1 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
Lần |
151,000 |
158,000 |
|
2 |
Điều trị tủy lại |
Lần |
941,000 |
954,000 |
|
3 |
Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa một chân] |
Lần |
261,000 |
271,000 |
|
4 |
Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân] |
Lần |
369,000 |
382,000 |
|
5 |
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3] |
Lần |
409,000 |
422,000 |
|
6 |
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [Điều trị tuỷ răng số 4, 5] |
Lần |
539,000 |
565,000 |
|
7 |
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới] |
Lần |
769,000 |
795,000 |
|
8 |
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên] |
Lần |
899,000 |
925,000 |
|
9 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3] |
Lần |
409,000 |
422,000 |
|
10 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [Điều trị tuỷ răng số 4, 5] |
Lần |
539,000 |
565,000 |
|
11 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới] |
Lần |
769,000 |
795,000 |
|
12 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên] |
Lần |
899,000 |
925,000 |
|
13 |
Nhổ răng vĩnh viễn [Nhổ răng khó] |
Lần |
194,000 |
207,000 |
|
VI- PHẪU THUẬT SẢN - PHỤ KHOA |
|
1 |
Cắt polyp cổ tử cung |
Lần |
1,868,000 |
1,935,000 |
|
2 |
Cắt u nang buồng trứng [Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ] |
Lần |
2,835,000 |
2,944,000 |
|
3 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
Lần |
2,835,000 |
2,944,000 |
|
4 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
Lần |
2,835,000 |
2,944,000 |
|
5 |
Cắt u thành âm đạo |
Lần |
1,960,000 |
2,048,000 |
|
6 |
Cắt u vú lành tính |
Lần |
2,753,000 |
2,862,000 |
|
7 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
Lần |
1,810,000 |
1,898,000 |
|
8 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
Lần |
2,673,000 |
2,782,000 |
|
9 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [Phẫu thuật loại II (Sản khoa)] |
Lần |
1,373,000 |
1,482,000 |
|
10 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ |
Lần |
2,524,000 |
2,612,000 |
|
11 |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
Lần |
2,728,000 |
2,860,000 |
|
12 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
Lần |
2,147,000 |
2,248,000 |
|
13 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
Lần |
2,147,000 |
2,248,000 |
|
14 |
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung |
Lần |
1,868,000 |
1,935,000 |
|
15 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
Lần |
2,835,000 |
2,944,000 |
|
16 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
Lần |
3,594,000 |
3,766,000 |
|
17 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
Lần |
3,553,000 |
3,725,000 |
|
18 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
Lần |
3,213,000 |
3,322,000 |
|
19 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
Lần |
2,223,000 |
2,332,000 |
|
20 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
Lần |
2,773,000 |
2,945,000 |
|
21 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
Lần |
3,246,000 |
3,355,000 |
|
22 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
Lần |
3,704,000 |
3,876,000 |
|
23 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
Lần |
3,704,000 |
3,876,000 |
|
24 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Lần |
2,835,000 |
2,944,000 |
|
25 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
Lần |
4,117,000 |
4,289,000 |
|
26 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
Lần |
3,241,000 |
3,342,000 |
|
27 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
Lần |
2,728,000 |
2,860,000 |
|
VII-PHẪU THUẬT TAI MŨI HỌNG |
|
1 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] |
Lần |
2,620,000 |
2,672,000 |
|
2 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương[gây tê] |
Lần |
1,258,000 |
1,277,000 |
|
3 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] |
Lần |
1,314,000 |
1,334,000 |
|
4 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ[Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê] |
Lần |
449,000 |
486,000 |
|
5 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ[Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] |
Lần |
2,973,000 |
3,040,000 |
|
6 |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
Lần |
906,000 |
954,000 |
|
VIII- PHẪU THUẬT UNG BƯỚU |
|
1 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
Lần |
1,094,000 |
1,126,000 |
|
2 |
Cắt Các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
Lần |
679,000 |
705,000 |
|
3 |
Cắt u bao gân |
Lần |
1,642,000 |
1,784,000 |
|
4 |
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5cm |
Lần |
679,000 |
705,000 |
|
5 |
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm |
Lần |
1,642,000 |
1,784,000 |
|
6 |
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm |
Lần |
389,000 |
415,000 |
|
7 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
Lần |
0 |
705,000 |
|
8 |
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm |
Lần |
1,642,000 |
1,784,000 |
|
9 |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm |
Lần |
1,793,000 |
1,965,000 |
|
10 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm [Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)] |
Lần |
2,507,000 |
2,627,000 |
|
11 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê] |
Lần |
1,314,000 |
1,334,000 |
|
12 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê] |
Lần |
819,000 |
834,000 |
|
13 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
Lần |
1,107,000 |
1,206,000 |
|
14 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
Lần |
1,107,000 |
1,206,000 |
|
15 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm [Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)] |
Lần |
2,507,000 |
2,627,000 |
|
16 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm [Phẫu thuật u có vá da tạo hình] |
Lần |
1,200,000 |
1,234,000 |
|
17 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
Lần |
947,000 |
984,000 |
|
18 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
Lần |
679,000 |
705,000 |
|
19 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên |
Lần |
679,000 |
705,000 |
|
20 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/ u bả đậu dái tai [gây tê] |
Lần |
819,000 |
834,000 |
|
21 |
Phẫu thuật cắt u thành bụng |
Lần |
1,793,000 |
1,965,000 |
|
22 |
Phẫu thuật u thần kinh trên da |
Lần |
1,094,000 |
1,126,000 |